Chia động từ reassess
All Tenses of the Verb "reassess"
Một động từ, mười hai thì. Xem reassess biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reassess · reassessed · will reassessViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reassessingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reassessedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reassessingThì hiện tại
Doctors reassess a patient's condition after treatment.
Bác sĩ đánh giá lại tình trạng bệnh nhân sau khi điều trị.
We are reassessing the risks involved in this plan.
Chúng tôi đang đánh giá lại các rủi ro liên quan đến kế hoạch này.
He has reassessed his career goals recently.
Anh ấy đã đánh giá lại mục tiêu sự nghiệp của mình gần đây.
They have been reassessing the policy for weeks.
Họ đã đánh giá lại chính sách này suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
I reassessed my priorities after the accident.
Tôi đã đánh giá lại thứ tự ưu tiên của mình sau tai nạn.
I was reassessing the report when she interrupted me.
Tôi đang đánh giá lại báo cáo thì cô ấy làm gián đoạn.
They had reassessed the budget before the new quarter began.
Họ đã đánh giá lại ngân sách trước khi quý mới bắt đầu.
He had been reassessing his goals before he changed careers.
Anh ấy đã đánh giá lại mục tiêu của mình trước khi đổi nghề.
Thì tương lai
We will reassess the situation after the report arrives.
Chúng tôi sẽ đánh giá lại tình hình sau khi báo cáo đến.
At the meeting, we will be reassessing every option.
Trong buổi họp, chúng tôi sẽ đang đánh giá lại mọi phương án.
By the end of the year, he will have reassessed the whole project.
Đến cuối năm, anh ấy sẽ đã đánh giá lại toàn bộ dự án.
By 2028 they will have been reassessing the strategy for two years.
Đến năm 2028 họ sẽ đã đánh giá lại chiến lược suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reassess / reassesses | Quá khứ đơn S + reassessed | Tương lai đơn S + will + reassess |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reassessing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reassessing | Tương lai tiếp diễn S + will be + reassessing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reassessed | Quá khứ hoàn thành S + had + reassessed | Tương lai hoàn thành S + will have + reassessed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reassessing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reassessing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reassessing |
Luyện chia reassess qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng → không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn luôn cần trợ động từ be trước V-ing.
