Chia động từ reason
All Tenses of the Verb "reason"
Một động từ, mười hai thì. Xem *reason* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
reason · reasoned · will reasonViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reasoningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reasonedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reasoningThì hiện tại
Good scientists reason from evidence.
Các nhà khoa học giỏi suy luận dựa trên bằng chứng.
We are reasoning through the options right now.
Chúng tôi đang suy luận qua các lựa chọn ngay bây giờ.
He has already reasoned through the argument.
Anh ấy đã suy luận qua lập luận đó rồi.
They have been reasoning through the case since morning.
Họ đã suy luận về vụ việc này từ sáng.
Thì quá khứ
I reasoned with my colleague yesterday.
Hôm qua tôi đã thuyết phục đồng nghiệp bằng lý lẽ.
She was reasoning aloud when the idea clicked.
Cô ấy đang suy luận thành tiếng thì ý tưởng lóe lên.
The team had reasoned through the plan before presenting it.
Đội đã suy luận qua kế hoạch trước khi trình bày.
They had been reasoning about the strategy for weeks before launch.
Họ đã suy luận về chiến lược đó trong nhiều tuần trước khi ra mắt.
Thì tương lai
We will reason through the details next meeting.
Cuộc họp sau chúng tôi sẽ suy luận qua các chi tiết.
At 10am I will be reasoning through the proposal.
10 giờ sáng tôi sẽ đang suy luận qua bản đề xuất.
By next year he will have reasoned through ten cases.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã suy luận qua mười vụ việc.
By 2030 they will have been reasoning through the case for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã suy luận về vụ việc đó trong 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reason / reasons | Quá khứ đơn S + reasoned | Tương lai đơn S + will + reason |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reasoning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reasoning | Tương lai tiếp diễn S + will be + reasoning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reasoned | Quá khứ hoàn thành S + had + reasoned | Tương lai hoàn thành S + will have + reasoned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reasoning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reasoning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reasoning |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (reasoned), không dùng nguyên mẫu (reason).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
