Chia động từ rearrange
All Tenses of the Verb "rearrange"
Một động từ, mười hai thì. Xem rearrange biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rearrange · rearranged · will rearrangeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rearrangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rearrangedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rearrangingThì hiện tại
They rearrange the store display every season.
Họ sắp xếp lại cách trưng bày cửa hàng mỗi mùa.
He is rearranging his files on the computer.
Anh ấy đang sắp xếp lại tệp tin trên máy tính.
He has rearranged the furniture to fit the new sofa.
Anh ấy đã sắp xếp lại đồ nội thất để vừa với chiếc ghế sofa mới.
They have been rearranging the warehouse layout for months.
Họ đã sắp xếp lại bố cục kho hàng suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
I rearranged my room over the weekend.
Tôi đã sắp xếp lại phòng vào cuối tuần.
She was rearranging the furniture when the doorbell rang.
Cô ấy đang sắp xếp lại đồ đạc thì chuông cửa reo.
The staff had rearranged the tables before the guests arrived.
Nhân viên đã sắp xếp lại bàn ghế trước khi khách đến.
He had been rearranging his priorities for weeks before he quit his job.
Anh ấy đã sắp xếp lại thứ tự ưu tiên suốt nhiều tuần trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
He will rearrange the schedule next week.
Anh ấy sẽ sắp xếp lại lịch trình vào tuần sau.
At noon they will be rearranging the exhibition hall.
Vào buổi trưa họ sẽ đang sắp xếp lại phòng triển lãm.
By next month they will have rearranged the entire warehouse.
Đến tháng sau họ sẽ đã sắp xếp lại toàn bộ kho hàng.
By the end of the project they will have been rearranging the database for a decade.
Đến cuối dự án họ sẽ đã sắp xếp lại cơ sở dữ liệu suốt cả thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rearrange / rearranges | Quá khứ đơn S + rearranged | Tương lai đơn S + will + rearrange |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rearranging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rearranging | Tương lai tiếp diễn S + will be + rearranging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rearranged | Quá khứ hoàn thành S + had + rearranged | Tương lai hoàn thành S + will have + rearranged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rearranging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rearranging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rearranging |
Luyện chia rearrange qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: rearranges.
Sau trợ động từ didn't dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.

