GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ rearm

All Tenses of the Verb "rearm"

Một động từ, mười hai thì. Xem rearm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrearm
V2 · QUÁ KHỨrearmed
V3 · PHÂN TỪrearmed
V-INGrearming
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

rearm · rearmed · will rearm
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + rearming
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + rearmed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + rearming
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + rearm / rearms
Khẳng định:The army rearms itself after each conflict.
Phủ định:It doesn't rearm without government approval.
Nghi vấn:Does the country rearm its forces regularly?

The nation rearms its navy whenever tensions rise.

Quốc gia này tái vũ trang hải quân mỗi khi căng thẳng gia tăng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + rearming
Khẳng định:The government is rearming its forces this year.
Phủ định:They aren't rearming without international consent.
Nghi vấn:Is the country rearming its navy?

The region is rearming rapidly amid rising tensions.

Khu vực này đang tái vũ trang nhanh chóng giữa lúc căng thẳng leo thang.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + rearmed
Khẳng định:The country has rearmed its navy since the treaty ended.
Phủ định:They haven't rearmed their air force yet.
Nghi vấn:Has the nation rearmed since the ceasefire?

The alliance has already rearmed its border units.

Liên minh đã tái vũ trang các đơn vị biên phòng rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + rearming
Khẳng định:They have been rearming steadily since 2020.
Phủ định:We haven't been rearming as fast as expected.
Nghi vấn:How long have they been rearming?

The two states have been rearming since the truce broke down.

Hai nước đã tái vũ trang liên tục từ khi lệnh ngừng bắn đổ vỡ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + rearmed
Khẳng định:The nation rearmed after the war.
Phủ định:It didn't rearm immediately.
Nghi vấn:Did the country rearm after the conflict?

The republic rearmed quickly after the invasion.

Nước cộng hòa đã tái vũ trang nhanh chóng sau cuộc xâm lược.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + rearming
Khẳng định:They were rearming when the ceasefire was announced.
Phủ định:The army wasn't rearming at that time.
Nghi vấn:Were they rearming secretly?

The nation was rearming while negotiations were still underway.

Quốc gia này đang tái vũ trang trong khi đàm phán vẫn diễn ra.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + rearmed
Khẳng định:The army had rearmed before the invasion began.
Phủ định:They hadn't rearmed fully before the attack.
Nghi vấn:Had the nation rearmed by then?

The garrison had rearmed before reinforcements arrived.

Đồn quân đã tái vũ trang trước khi viện binh đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + rearming
Khẳng định:They had been rearming for months before the treaty was signed.
Phủ định:We hadn't been rearming long when the war ended.
Nghi vấn:Had they been rearming secretly for years?

The alliance had been rearming for a decade before the summit.

Liên minh đã tái vũ trang suốt một thập kỷ trước hội nghị thượng đỉnh.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + rearm
Khẳng định:The country will rearm its military next year.
Phủ định:They won't rearm without approval.
Nghi vấn:Will the nation rearm after the ceasefire?

The republic will rearm as soon as funding is approved.

Nước cộng hòa sẽ tái vũ trang ngay khi ngân sách được phê duyệt.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + rearming
Khẳng định:By next month, they will be rearming their troops.
Phủ định:They won't be rearming this soon.
Nghi vấn:Will you be rearming the base by June?

This time next year the army will be rearming its eastern units.

Vào thời điểm này năm sau, quân đội sẽ đang tái vũ trang các đơn vị phía đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + rearmed
Khẳng định:By 2030, the nation will have rearmed completely.
Phủ định:They won't have rearmed by the deadline.
Nghi vấn:Will the army have rearmed by next year?

By the summit, the alliance will have rearmed its border forces.

Đến hội nghị thượng đỉnh, liên minh sẽ đã tái vũ trang lực lượng biên phòng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + rearming
Khẳng định:By then, they will have been rearming for a decade.
Phủ định:They won't have been rearming for long by then.
Nghi vấn:Will they have been rearming for ten years by 2030?

By 2030 the two states will have been rearming for twenty years.

Đến 2030 hai nước sẽ đã tái vũ trang suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + rearm / rearms
Quá khứ đơn
S + rearmed
Tương lai đơn
S + will + rearm
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + rearming
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + rearming
Tương lai tiếp diễn
S + will be + rearming
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + rearmed
Quá khứ hoàn thành
S + had + rearmed
Tương lai hoàn thành
S + will have + rearmed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + rearming
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + rearming
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + rearming
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia rearm qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have rearm the base.→✓ I have rearmed the base.

Sau have/has phải là V3 (rearmed), không dùng nguyên mẫu (rearm).

✗ They rearm the troops last year.→✓ They rearmed the troops last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

✗ We will rearm when we will finish.→✓ We will rearm when we finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#rearm#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS