Chia động từ rear
All Tenses of the Verb "rear"
Một động từ, mười hai thì. Xem rear biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rear · reared · will rearViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rearingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rearedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rearingThì hiện tại
This farm rears pigs for the local market.
Trang trại này nuôi lợn để cung cấp cho thị trường địa phương.
The farmer is rearing lambs for the spring market.
Người nông dân đang nuôi cừu con cho mùa xuân.
The couple has reared five foster children over the years.
Cặp vợ chồng đã nuôi dưỡng năm đứa trẻ nuôi qua nhiều năm.
This family has been rearing goats since the 1990s.
Gia đình này đã nuôi dê từ những năm 1990.
Thì quá khứ
The farmer reared hundreds of chickens last year.
Người nông dân đã nuôi hàng trăm con gà vào năm ngoái.
The couple was rearing three children when they moved abroad.
Cặp vợ chồng đang nuôi ba đứa con thì họ chuyển ra nước ngoài.
By the time he retired, the farmer had reared thousands of animals.
Đến khi nghỉ hưu, người nông dân đã nuôi hàng nghìn con vật.
The farmer had been rearing cattle for a decade before the flood.
Người nông dân đã nuôi gia súc trong một thập kỷ trước khi lũ lụt xảy ra.
Thì tương lai
The family will rear goats on their new farm.
Gia đình sẽ nuôi dê trên trang trại mới của họ.
This time next year, the farm will be rearing hundreds of lambs.
Vào thời điểm này năm sau, trang trại sẽ đang nuôi hàng trăm con cừu con.
By next year the farm will have reared its largest flock ever.
Đến năm sau, trang trại sẽ đã nuôi được đàn cừu lớn nhất từ trước đến nay.
By 2035 the family will have been rearing livestock for fifty years.
Đến năm 2035, gia đình sẽ đã nuôi gia súc được năm mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rear / rears | Quá khứ đơn S + reared | Tương lai đơn S + will + rear |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rearing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rearing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rearing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reared | Quá khứ hoàn thành S + had + reared | Tương lai hoàn thành S + will have + reared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rearing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rearing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rearing |
Luyện chia rear qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reared), không dùng nguyên mẫu.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

