Chia động từ reappraise
All Tenses of the Verb "reappraise"
Một động từ, mười hai thì. Xem reappraise biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reappraise · reappraised · will reappraiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reappraisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reappraisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reappraisingThì hiện tại
The company reappraises its assets every year.
Công ty tái thẩm định tài sản hàng năm.
We are reappraising our marketing strategy this month.
Chúng tôi đang tái đánh giá chiến lược marketing tháng này.
The analyst has already reappraised the risk.
Chuyên viên phân tích đã tái thẩm định rủi ro rồi.
The team has been reappraising the merger for months.
Nhóm đã tái đánh giá vụ sáp nhập trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
We reappraised the situation after the meeting.
Chúng tôi đã tái đánh giá tình hình sau cuộc họp.
She was reappraising the deal when I called her.
Cô ấy đang tái thẩm định thương vụ khi tôi gọi.
The bank had reappraised the loan before approving it.
Ngân hàng đã tái thẩm định khoản vay trước khi phê duyệt.
The team had been reappraising the project for weeks before it was cancelled.
Nhóm đã tái đánh giá dự án trong nhiều tuần trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
We will reappraise our goals at the end of the quarter.
Chúng tôi sẽ tái đánh giá mục tiêu vào cuối quý.
At 9am the board will be reappraising the merger.
9 giờ sáng ban giám đốc sẽ đang tái đánh giá vụ sáp nhập.
By the end of the year, we will have reappraised every asset.
Đến cuối năm, chúng tôi sẽ đã tái thẩm định mọi tài sản.
By 2030, the firm will have been reappraising its policies for twenty years.
Đến năm 2030, công ty sẽ đã tái đánh giá chính sách của mình trong hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reappraise / reappraises | Quá khứ đơn S + reappraised | Tương lai đơn S + will + reappraise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reappraising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reappraising | Tương lai tiếp diễn S + will be + reappraising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reappraised | Quá khứ hoàn thành S + had + reappraised | Tương lai hoàn thành S + will have + reappraised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reappraising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reappraising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reappraising |
Luyện chia reappraise qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reappraised), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es (reappraises).
Chủ ngữ số nhiều (they) dùng were, không dùng was.
