Chia động từ reap
All Tenses of the Verb "reap"
Một động từ, mười hai thì. Xem reap biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reap · reaped · will reapViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reapingThì hiện tại
Hard work usually reaps great rewards.
Làm việc chăm chỉ thường gặt hái được phần thưởng lớn.
We are reaping the rewards of months of hard planning.
Chúng tôi đang gặt hái thành quả của nhiều tháng lập kế hoạch chăm chỉ.
The company has reaped huge profits from the merger.
Công ty đã gặt hái được lợi nhuận khổng lồ từ vụ sáp nhập.
The team has been reaping success since the product launch.
Đội ngũ đã gặt hái thành công liên tục kể từ khi sản phẩm ra mắt.
Thì quá khứ
She reaped the benefits of years of dedicated study.
Cô ấy đã gặt hái thành quả từ nhiều năm học tập chăm chỉ.
The company was reaping large gains when the market crashed.
Công ty đang gặt hái lợi nhuận lớn thì thị trường sụp đổ.
She had already reaped the rewards of her investment before she retired.
Cô ấy đã gặt hái xong thành quả đầu tư trước khi nghỉ hưu.
The company had been reaping strong profits for years before the crisis hit.
Công ty đã gặt hái lợi nhuận mạnh suốt nhiều năm trước khi khủng hoảng xảy ra.
Thì tương lai
Those who invest wisely will reap great rewards.
Những ai đầu tư khôn ngoan sẽ gặt hái được phần thưởng lớn.
By autumn the farmers will be reaping the fields every day.
Đến mùa thu, nông dân sẽ đang gặt lúa mỗi ngày.
By next year, they will have reaped the full benefits of the reform.
Đến năm sau, họ sẽ đã gặt hái đầy đủ lợi ích từ cuộc cải cách.
By 2030 the cooperative will have been reaping this valley's harvest for twenty years.
Đến năm 2030, hợp tác xã sẽ đã gặt hái mùa màng ở thung lũng này suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reap / reaps | Quá khứ đơn S + reaped | Tương lai đơn S + will + reap |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reaping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reaping | Tương lai tiếp diễn S + will be + reaping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reaped | Quá khứ hoàn thành S + had + reaped | Tương lai hoàn thành S + will have + reaped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reaping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reaping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reaping |
Luyện chia reap qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reaped), không dùng nguyên mẫu (reap).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn (reaped).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

