Chia động từ reanimate
All Tenses of the Verb "reanimate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reanimate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reanimate · reanimated · will reanimateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reanimatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reanimatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reanimatingThì hiện tại
The lab reanimates frozen tissue samples for study.
Phòng thí nghiệm phục hồi hoạt động các mẫu mô đông lạnh để nghiên cứu.
Scientists are reanimating the debate about the old theory.
Các nhà khoa học đang khơi lại cuộc tranh luận về lý thuyết cũ.
The remake has reanimated the classic story for a new audience.
Bản làm lại đã thổi hồi sinh câu chuyện kinh điển cho khán giả mới.
Researchers have been reanimating the debate since the new evidence appeared.
Các nhà nghiên cứu đã khơi lại cuộc tranh luận từ khi có bằng chứng mới.
Thì quá khứ
The discovery reanimated the scientific debate overnight.
Phát hiện này đã khơi lại cuộc tranh luận khoa học chỉ sau một đêm.
The team was reanimating the classic show when funding stopped.
Nhóm đang phục dựng chương trình kinh điển thì nguồn tài trợ bị dừng.
By then, the documentary had already reanimated the forgotten story.
Lúc đó, bộ phim tài liệu đã khơi lại câu chuyện bị lãng quên.
The lab had been reanimating the samples for weeks before the breakthrough.
Phòng thí nghiệm đã phục hồi các mẫu vật nhiều tuần trước bước đột phá.
Thì tương lai
The new sequel will reanimate the beloved characters.
Phần phim tiếp theo sẽ hồi sinh những nhân vật được yêu mến.
This time next year they will be reanimating the entire original series.
Vào giờ này năm sau, họ sẽ đang phục dựng toàn bộ series gốc.
By next year the project will have reanimated dozens of forgotten stories.
Đến năm sau, dự án sẽ đã phục dựng hàng chục câu chuyện bị lãng quên.
By next spring the lab will have been reanimating the samples for two years.
Đến mùa xuân tới, phòng thí nghiệm sẽ đã phục hồi các mẫu vật được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reanimate / reanimates | Quá khứ đơn S + reanimated | Tương lai đơn S + will + reanimate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reanimating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reanimating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reanimating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reanimated | Quá khứ hoàn thành S + had + reanimated | Tương lai hoàn thành S + will have + reanimated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reanimating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reanimating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reanimating |
Luyện chia reanimate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last month) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
