Chia động từ reallocate
All Tenses of the Verb "reallocate"
Một động từ, mười hai thì. Xem reallocate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
reallocate · reallocated · will reallocateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reallocatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reallocatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + reallocatingThì hiện tại
The manager reallocates tasks whenever priorities shift.
Người quản lý phân bổ lại công việc mỗi khi ưu tiên thay đổi.
We are reallocating our resources toward the new project.
Chúng tôi đang phân bổ lại nguồn lực cho dự án mới.
The company has already reallocated its workforce.
Công ty đã phân bổ lại nhân sự rồi.
They have been reallocating capital for years to stay competitive.
Họ đã liên tục phân bổ lại vốn trong nhiều năm để duy trì tính cạnh tranh.
Thì quá khứ
The company reallocated its resources after the audit.
Công ty đã phân bổ lại nguồn lực sau đợt kiểm toán.
She was reallocating the schedule when the system crashed.
Cô ấy đang phân bổ lại lịch trình thì hệ thống bị sập.
The team had reallocated its budget before the new CFO arrived.
Nhóm đã phân bổ lại ngân sách trước khi CFO mới đến.
They had been reallocating capital for months before profits recovered.
Họ đã liên tục phân bổ lại vốn trong nhiều tháng trước khi lợi nhuận phục hồi.
Thì tương lai
The company will reallocate its staff after the review.
Công ty sẽ phân bổ lại nhân sự sau buổi đánh giá.
At 9am we will be reallocating the project budget.
9 giờ sáng chúng tôi sẽ đang phân bổ lại ngân sách dự án.
By next year the company will have reallocated its entire budget.
Đến năm sau công ty sẽ đã phân bổ lại toàn bộ ngân sách.
By 2027 they will have been reallocating capital for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã liên tục phân bổ lại vốn trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + reallocate / reallocates | Quá khứ đơn S + reallocated | Tương lai đơn S + will + reallocate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reallocating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reallocating | Tương lai tiếp diễn S + will be + reallocating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reallocated | Quá khứ hoàn thành S + had + reallocated | Tương lai hoàn thành S + will have + reallocated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reallocating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reallocating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reallocating |
Luyện chia reallocate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reallocated), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
