GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ readmit

All Tenses of the Verb "readmit"

Một động từ, mười hai thì. Xem readmit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUreadmit
V2 · QUÁ KHỨreadmitted
V3 · PHÂN TỪreadmitted
V-INGreadmitting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.

readmit · readmitted · will readmit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc tái nhập viện đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + readmitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc tái nhập viện đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + readmitted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian tái nhập viện kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + readmitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình y khoa thường quy, sự thật y học.
S + readmit / readmits
Khẳng định:The hospital readmits the patient for observation.
Phủ định:It doesn't readmit patients without a referral.
Nghi vấn:Does the clinic readmit discharged patients often?

The doctor readmits the patient for further tests.

Bác sĩ cho bệnh nhân tái nhập viện để xét nghiệm thêm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc tái nhập viện đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + readmitting
Khẳng định:The hospital is readmitting the patient now.
Phủ định:They aren't readmitting him today.
Nghi vấn:Are you readmitting the patient this afternoon?

The staff is readmitting the patient right now.

Nhân viên đang cho bệnh nhân tái nhập viện ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + readmitted
Khẳng định:The hospital has readmitted three patients this week.
Phủ định:They haven't readmitted her yet.
Nghi vấn:Have you ever readmitted a patient within 24 hours?

The doctor has already readmitted him for monitoring.

Bác sĩ đã cho anh ấy tái nhập viện để theo dõi rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + readmitting
Khẳng định:The hospital has been readmitting elderly patients this winter.
Phủ định:We haven't been readmitting many patients lately.
Nghi vấn:How long have you been readmitting this patient?

They have been readmitting patients with the same condition all month.

Họ đã cho các bệnh nhân cùng tình trạng tái nhập viện suốt cả tháng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + readmitted
Khẳng định:The hospital readmitted the patient last week.
Phủ định:She didn't readmit him after the checkup.
Nghi vấn:Did they readmit the patient yesterday?

The doctor readmitted her after the complication.

Bác sĩ đã cho cô ấy tái nhập viện sau biến chứng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + readmitting
Khẳng định:The hospital was readmitting the patient when the results arrived.
Phủ định:They weren't readmitting him at that moment.
Nghi vấn:Was the staff readmitting the patient when you called?

She was readmitting the patient when the doctor arrived.

Cô ấy đang cho bệnh nhân tái nhập viện thì bác sĩ đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + readmitted
Khẳng định:The hospital had readmitted the patient before the specialist arrived.
Phủ định:They hadn't readmitted her when the fever returned.
Nghi vấn:Had the hospital readmitted him before the transfer?

He had readmitted her before the second relapse.

Anh ấy đã cho cô ấy tái nhập viện trước lần tái phát thứ hai.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + readmitting
Khẳng định:The hospital had been readmitting patients for a week before the outbreak eased.
Phủ định:They hadn't been readmitting many patients before the new policy.
Nghi vấn:Had you been readmitting patients regularly before the change?

She had been readmitting patients for a month before she was reassigned.

Cô ấy đã cho bệnh nhân tái nhập viện suốt một tháng trước khi được điều chuyển.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + readmit
Khẳng định:The hospital will readmit the patient tomorrow.
Phủ định:She won't readmit him without new symptoms.
Nghi vấn:Will you readmit the patient today?

We will readmit her for further observation next week.

Tuần tới chúng tôi sẽ cho cô ấy tái nhập viện để theo dõi thêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + readmitting
Khẳng định:At 9am the hospital will be readmitting the patient.
Phủ định:He won't be readmitting anyone next Monday.
Nghi vấn:Will you be readmitting the patient during the morning shift?

At noon the staff will be readmitting the next patient.

Vào buổi trưa nhân viên sẽ đang cho bệnh nhân tiếp theo tái nhập viện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + readmitted
Khẳng định:By 10am the hospital will have readmitted the patient.
Phủ định:She won't have readmitted him by then.
Nghi vấn:Will you have readmitted the patient before the shift ends?

By next year the hospital will have readmitted hundreds of patients.

Đến năm sau bệnh viện sẽ đã cho hàng trăm bệnh nhân tái nhập viện.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + readmitting
Khẳng định:By the end of the shift she will have been readmitting patients for eight hours.
Phủ định:They won't have been readmitting long by the time you arrive.
Nghi vấn:Will you have been readmitting patients for ten years by 2030?

By 2030 he will have been readmitting chronic patients for two decades.

Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã cho bệnh nhân mạn tính tái nhập viện hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + readmit / readmits
Quá khứ đơn
S + readmitted
Tương lai đơn
S + will + readmit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + readmitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + readmitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + readmitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + readmitted
Quá khứ hoàn thành
S + had + readmitted
Tương lai hoàn thành
S + will have + readmitted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + readmitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + readmitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + readmitting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia readmit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The hospital have readmitted the patient.→✓ The hospital has readmitted the patient.

Chủ ngữ số ít (the hospital) phải đi với 'has', không dùng 'have'.

✗ They readmit the patient yesterday.→✓ They readmitted the patient yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'readmitted'.

✗ She will readmitting him tomorrow.→✓ She will readmit him tomorrow.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#readmit#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS