Chia động từ read
All Tenses of the Verb "read"
Một động từ, mười hai thì. Xem *read* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
read · read · will readViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + readingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + readNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + readingThì hiện tại
I read at least one book per month.
Tôi đọc ít nhất một cuốn sách mỗi tháng.
He is reading the instructions carefully.
Anh ấy đang đọc kỹ hướng dẫn.
He has read over a hundred novels this year.
Năm nay anh ấy đã đọc hơn một trăm cuốn tiểu thuyết.
He has been reading English books to improve his vocabulary.
Anh ấy đã đọc sách tiếng Anh để mở rộng vốn từ vựng.
Thì quá khứ
He read the entire report last night.
Anh ấy đã đọc toàn bộ báo cáo tối qua.
I was reading a thriller when the power cut out.
Tôi đang đọc truyện trinh thám thì điện bị cúp.
He had read the script twice before rehearsal.
Anh ấy đã đọc kịch bản hai lần trước khi tập.
They had been reading the documents all morning before the meeting.
Họ đã đọc tài liệu cả buổi sáng trước cuộc họp.
Thì tương lai
He will read the report before the presentation.
Anh ấy sẽ đọc báo cáo trước khi thuyết trình.
This time tomorrow she will be reading her exam results.
Vào thời điểm này ngày mai cô ấy sẽ đang xem kết quả thi.
By the end of the year he will have read fifty books.
Đến cuối năm anh ấy sẽ đã đọc năm mươi cuốn sách.
By next month they will have been reading the same novel for a year.
Đến tháng sau họ sẽ đã đọc cùng một cuốn tiểu thuyết được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + read / reads | Quá khứ đơn S + read(/rɛd/) | Tương lai đơn S + will + read |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reading | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reading | Tương lai tiếp diễn S + will be + reading |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + read | Quá khứ hoàn thành S + had + read(/rɛd/) | Tương lai hoàn thành S + will have + read |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reading | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reading | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reading |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của read là read (đọc /rɛd/), không thêm -ed.
V3 của read vẫn là read (/rɛd/), không phải readed.
Thì tiếp diễn cần V-ing (reading) sau was/were, không dùng V1.
