GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ read

All Tenses of the Verb "read"

V1readV2readV3readV-ingreading
Bất quy tắc: read → read → read. Ba dạng viết giống nhau nhưng V2 và V3 đọc là /rɛd/ (như "red").

Một động từ, mười hai thì. Xem *read* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

read · read · will read
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + reading
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + read
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + reading
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sở thích thường xuyên, sự thật hiển nhiên.
S + read / reads
Khẳng định:She reads a book every night before bed.
Phủ định:He doesn't read newspapers anymore.
Nghi vấn:Do you read in English every day?

I read at least one book per month.

Tôi đọc ít nhất một cuốn sách mỗi tháng.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + reading
Khẳng định:She is reading a novel right now.
Phủ định:I'm not reading anything interesting at the moment.
Nghi vấn:Are you reading that report?

He is reading the instructions carefully.

Anh ấy đang đọc kỹ hướng dẫn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất còn liên hệ với hiện tại hoặc trải nghiệm tích lũy.
S + have/has + read
Khẳng định:I have read that book twice.
Phủ định:She hasn't read the report yet.
Nghi vấn:Have you read this article?

He has read over a hundred novels this year.

Năm nay anh ấy đã đọc hơn một trăm cuốn tiểu thuyết.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + reading
Khẳng định:She has been reading for three hours.
Phủ định:I haven't been reading much lately.
Nghi vấn:How long have you been reading that book?

He has been reading English books to improve his vocabulary.

Anh ấy đã đọc sách tiếng Anh để mở rộng vốn từ vựng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + read(/rɛd/)
Khẳng định:I read that book last summer.
Phủ định:She didn't read the memo.
Nghi vấn:Did you read the news this morning?

He read the entire report last night.

Anh ấy đã đọc toàn bộ báo cáo tối qua.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + reading
Khẳng định:She was reading when I came home.
Phủ định:He wasn't reading — he was sleeping.
Nghi vấn:Were you reading when the alarm went off?

I was reading a thriller when the power cut out.

Tôi đang đọc truyện trinh thám thì điện bị cúp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + read(/rɛd/)
Khẳng định:She had read the chapter before class started.
Phủ định:I hadn't read the instructions before I began.
Nghi vấn:Had you read the contract before you signed it?

He had read the script twice before rehearsal.

Anh ấy đã đọc kịch bản hai lần trước khi tập.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + reading
Khẳng định:She had been reading for two hours before she fell asleep.
Phủ định:He hadn't been reading long when the phone rang.
Nghi vấn:Had you been reading before the lights went out?

They had been reading the documents all morning before the meeting.

Họ đã đọc tài liệu cả buổi sáng trước cuộc họp.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + read
Khẳng định:I will read it tonight.
Phủ định:She won't read it if it's too long.
Nghi vấn:Will you read my essay?

He will read the report before the presentation.

Anh ấy sẽ đọc báo cáo trước khi thuyết trình.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + reading
Khẳng định:At 9 pm I will be reading in bed.
Phủ định:She won't be reading emails on holiday.
Nghi vấn:Will you be reading when I get home?

This time tomorrow she will be reading her exam results.

Vào thời điểm này ngày mai cô ấy sẽ đang xem kết quả thi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + read
Khẳng định:By Friday I will have read the whole book.
Phủ định:She won't have read all the files by tomorrow.
Nghi vấn:Will you have read the contract before the meeting?

By the end of the year he will have read fifty books.

Đến cuối năm anh ấy sẽ đã đọc năm mươi cuốn sách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + reading
Khẳng định:By midnight she will have been reading for six hours.
Phủ định:He won't have been reading long when the lights go out.
Nghi vấn:Will you have been reading for an hour by the time I arrive?

By next month they will have been reading the same novel for a year.

Đến tháng sau họ sẽ đã đọc cùng một cuốn tiểu thuyết được một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + read / reads
Quá khứ đơn
S + read(/rɛd/)
Tương lai đơn
S + will + read
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + reading
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + reading
Tương lai tiếp diễn
S + will be + reading
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + read
Quá khứ hoàn thành
S + had + read(/rɛd/)
Tương lai hoàn thành
S + will have + read
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + reading
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + reading
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + reading
6

Lỗi thường gặp

I readed the book last night.I read the book last night.

Quá khứ đơn của read là read (đọc /rɛd/), không thêm -ed.

She has readed it already.She has read it already.

V3 của read vẫn là read (/rɛd/), không phải readed.

I was read when you called.I was reading when you called.

Thì tiếp diễn cần V-ing (reading) sau was/were, không dùng V1.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS