Chia động từ react
All Tenses of the Verb "react"
Một động từ, mười hai thì. Xem *react* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động phản ứng thói quen hoặc sự thật — không nhấn vào quá trình.
react · reacted · will reactĐang trong quá trình phản ứng, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + reactingĐã phản ứng xong tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + reactedNhấn vào khoảng thời gian liên tục phản ứng. have been + V-ing.
have been + reactingThì hiện tại
People react differently to the same situation.
Mọi người phản ứng khác nhau trước cùng một tình huống.
The crowd is reacting enthusiastically to the performance.
Khán giả đang phản ứng nhiệt tình với màn trình diễn.
The public has reacted positively to the announcement.
Công chúng đã phản ứng tích cực với thông báo đó.
Investors have been reacting nervously to the news all morning.
Các nhà đầu tư đã liên tục phản ứng bồn chồn với tin tức suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
The players reacted quickly to the referee's decision.
Các cầu thủ đã phản ứng nhanh với quyết định của trọng tài.
The patient was reacting well to the treatment when we called.
Bệnh nhân đang phản ứng tốt với thuốc khi chúng tôi gọi điện.
The market had reacted before the official statement was made.
Thị trường đã phản ứng trước khi tuyên bố chính thức được đưa ra.
Experts had been reacting to the data for hours before a conclusion was reached.
Các chuyên gia đã liên tục phân tích và phản ứng với dữ liệu nhiều giờ trước khi đưa ra kết luận.
Thì tương lai
People will react differently once they see the full picture.
Mọi người sẽ phản ứng khác đi khi họ thấy toàn bộ bức tranh.
The media will be reacting to the decision all day tomorrow.
Truyền thông sẽ đang phản ứng với quyết định đó suốt ngày mai.
By the end of the day, all stakeholders will have reacted to the report.
Đến cuối ngày, tất cả các bên liên quan sẽ đã phản ứng với báo cáo.
By 2027, the industry will have been reacting to these regulations for five years.
Đến năm 2027, ngành công nghiệp sẽ đã phản ứng với các quy định này trong năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + react / reacts | Quá khứ đơn S + reacted | Tương lai đơn S + will + react |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + reacting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + reacting | Tương lai tiếp diễn S + will be + reacting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + reacted | Quá khứ hoàn thành S + had + reacted | Tương lai hoàn thành S + will have + reacted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + reacting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + reacting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + reacting |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (reacted), không dùng V1 (react).
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) → thêm -s vào động từ hiện tại đơn: reacts.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (reacting), không dùng be + V1.
