Chia động từ raze
All Tenses of the Verb "raze"
Một động từ, mười hai thì. Xem raze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
raze · razed · will razeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + razingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + razedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + razingThì hiện tại
Developers often raze old factories before building malls.
Các nhà phát triển thường san bằng những nhà máy cũ trước khi xây trung tâm thương mại.
Workers are razing the abandoned warehouse this week.
Công nhân đang san bằng nhà kho bỏ hoang trong tuần này.
The city has razed the old market to build a park.
Thành phố đã san bằng khu chợ cũ để xây công viên.
The developers have been razing homes all year to build condos.
Các nhà phát triển đã san bằng nhà cửa suốt cả năm để xây chung cư.
Thì quá khứ
Soldiers razed the city to the ground in 1945.
Binh lính đã san bằng thành phố xuống thành bình địa vào năm 1945.
Bulldozers were razing the neighborhood when residents intervened.
Máy ủi đang san bằng khu phố thì cư dân can thiệp.
The invaders had razed the fortress before reinforcements arrived.
Quân xâm lược đã san bằng pháo đài trước khi viện binh đến.
The company had been razing old buildings for months before the ban.
Công ty đã san bằng những tòa nhà cũ suốt nhiều tháng trước khi lệnh cấm được ban hành.
Thì tương lai
Developers will raze the old mill to build apartments.
Các nhà phát triển sẽ san bằng nhà máy cũ để xây căn hộ.
By spring the company will be razing several old warehouses.
Đến mùa xuân, công ty sẽ đang san bằng vài nhà kho cũ.
By 2028 the city will have razed all the old slums.
Đến năm 2028, thành phố sẽ đã san bằng toàn bộ khu ổ chuột cũ.
By the time the project ends, they will have been razing buildings for years.
Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã san bằng các tòa nhà trong nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + raze / razes | Quá khứ đơn S + razed | Tương lai đơn S + will + raze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + razing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + razing | Tương lai tiếp diễn S + will be + razing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + razed | Quá khứ hoàn thành S + had + razed | Tương lai hoàn thành S + will have + razed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + razing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + razing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + razing |
Luyện chia raze qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (razed), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn razed, không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (raze), không thêm -ed.
