GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ raze

All Tenses of the Verb "raze"

Một động từ, mười hai thì. Xem raze biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUraze
V2 · QUÁ KHỨrazed
V3 · PHÂN TỪrazed
V-INGrazing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

raze · razed · will raze
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + razing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + razed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + razing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + raze / razes
Khẳng định:The company razes old buildings to make way for new ones.
Phủ định:They don't raze historic sites.
Nghi vấn:Does the city raze abandoned houses?

Developers often raze old factories before building malls.

Các nhà phát triển thường san bằng những nhà máy cũ trước khi xây trung tâm thương mại.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + razing
Khẳng định:They are razing the old stadium right now.
Phủ định:The crew isn't razing the building today.
Nghi vấn:Are they razing the entire block?

Workers are razing the abandoned warehouse this week.

Công nhân đang san bằng nhà kho bỏ hoang trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + razed
Khẳng định:They have razed several old houses this year.
Phủ định:The council hasn't razed the building yet.
Nghi vấn:Have they ever razed a historic landmark?

The city has razed the old market to build a park.

Thành phố đã san bằng khu chợ cũ để xây công viên.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + razing
Khẳng định:They have been razing old buildings for months.
Phủ định:The crew hasn't been razing anything lately.
Nghi vấn:How long have you been razing this neighborhood?

The developers have been razing homes all year to build condos.

Các nhà phát triển đã san bằng nhà cửa suốt cả năm để xây chung cư.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + razed
Khẳng định:The army razed the village during the war.
Phủ định:They didn't raze the old church.
Nghi vấn:Did they raze the entire town?

Soldiers razed the city to the ground in 1945.

Binh lính đã san bằng thành phố xuống thành bình địa vào năm 1945.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + razing
Khẳng định:They were razing the old district when protesters arrived.
Phủ định:The crew wasn't razing anything at that moment.
Nghi vấn:Were they razing the historic quarter?

Bulldozers were razing the neighborhood when residents intervened.

Máy ủi đang san bằng khu phố thì cư dân can thiệp.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + razed
Khẳng định:They had razed the old town before the survey began.
Phủ định:The council hadn't razed the site before the protest.
Nghi vấn:Had they razed the building before the review?

The invaders had razed the fortress before reinforcements arrived.

Quân xâm lược đã san bằng pháo đài trước khi viện binh đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + razing
Khẳng định:They had been razing the old district for weeks before the halt order.
Phủ định:The crew hadn't been razing anything for long.
Nghi vấn:Had they been razing the site regularly?

The company had been razing old buildings for months before the ban.

Công ty đã san bằng những tòa nhà cũ suốt nhiều tháng trước khi lệnh cấm được ban hành.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + raze
Khẳng định:The city will raze the old stadium next year.
Phủ định:They won't raze the historic building.
Nghi vấn:Will they raze the entire block?

Developers will raze the old mill to build apartments.

Các nhà phát triển sẽ san bằng nhà máy cũ để xây căn hộ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + razing
Khẳng định:This time next month they will be razing the old quarter.
Phủ định:The crew won't be razing anything during the holiday.
Nghi vấn:Will they be razing the site by next week?

By spring the company will be razing several old warehouses.

Đến mùa xuân, công ty sẽ đang san bằng vài nhà kho cũ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + razed
Khẳng định:By next year they will have razed the entire district.
Phủ định:The council won't have razed the site by then.
Nghi vấn:Will they have razed the building by the deadline?

By 2028 the city will have razed all the old slums.

Đến năm 2028, thành phố sẽ đã san bằng toàn bộ khu ổ chuột cũ.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + razing
Khẳng định:By June they will have been razing the district for a year.
Phủ định:The crew won't have been razing long by then.
Nghi vấn:Will they have been razing the area for months by the deadline?

By the time the project ends, they will have been razing buildings for years.

Đến khi dự án kết thúc, họ sẽ đã san bằng các tòa nhà trong nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + raze / razes
Quá khứ đơn
S + razed
Tương lai đơn
S + will + raze
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + razing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + razing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + razing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + razed
Quá khứ hoàn thành
S + had + razed
Tương lai hoàn thành
S + will have + razed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + razing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + razing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + razing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia raze qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ They have raze the building.→✓ They have razed the building.

Sau have/has phải dùng V3 (razed), không dùng nguyên mẫu.

✗ They raze the town last year.→✓ They razed the town last year.

Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn razed, không dùng nguyên mẫu.

✗ They will razed it tomorrow.→✓ They will raze it tomorrow.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (raze), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#raze#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS