Chia động từ rattle
All Tenses of the Verb "rattle"
Một động từ, mười hai thì. Xem rattle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rattle · rattled · will rattleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rattlingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rattledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rattlingThì hiện tại
The old windows rattle in strong wind.
Những khung cửa sổ cũ kêu lạch cạch khi gió mạnh.
The train is rattling loudly on the old tracks.
Đoàn tàu đang kêu lạch cạch ầm ĩ trên đường ray cũ.
That comment has clearly rattled him.
Câu bình luận đó rõ ràng đã khiến anh ấy mất bình tĩnh.
The losses have been rattling the coach's confidence all year.
Những thất bại đã khiến niềm tin của huấn luyện viên lung lay suốt cả năm.
Thì quá khứ
The sudden bang rattled the windows.
Tiếng nổ đột ngột làm rung cả cửa sổ.
The old engine was rattling loudly the whole trip.
Động cơ cũ kêu lạch cạch ầm ĩ suốt chuyến đi.
The defeat had rattled the team long before the final whistle.
Thất bại đã khiến đội bóng mất tinh thần từ lâu trước tiếng còi cuối.
The pressure had been rattling the manager for months before he resigned.
Áp lực đã khiến người quản lý mất bình tĩnh suốt nhiều tháng trước khi anh từ chức.
Thì tương lai
The tough questions will rattle the new spokesperson.
Những câu hỏi khó sẽ khiến người phát ngôn mới lúng túng.
The old cart will be rattling along the cobblestone road.
Chiếc xe cũ sẽ kêu lạch cạch dọc con đường lát đá.
By next season the defeats will have rattled the whole squad.
Đến mùa sau, những thất bại sẽ khiến cả đội mất tinh thần.
By 2027 the disputes will have been rattling the board for two years.
Đến 2027 những tranh chấp sẽ khiến ban lãnh đạo bất an suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rattle / rattles | Quá khứ đơn S + rattled | Tương lai đơn S + will + rattle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rattling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rattling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rattling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rattled | Quá khứ hoàn thành S + had + rattled | Tương lai hoàn thành S + will have + rattled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rattling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rattling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rattling |
Luyện chia rattle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rattled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last time) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Ở thể bị động cần dùng V3 (rattled) sau be, không dùng nguyên mẫu.

