Chia động từ rationalize
All Tenses of the Verb "rationalize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *rationalize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
rationalize · rationalized · will rationalizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rationalizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rationalizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rationalizingThì hiện tại
People often rationalize bad decisions after the fact.
Người ta thường hợp lý hóa những quyết định sai lầm sau khi đã làm.
The manager is rationalizing the budget cuts right now.
Người quản lý đang hợp lý hóa việc cắt giảm ngân sách ngay lúc này.
The board has already rationalized its decision.
Ban lãnh đạo đã hợp lý hóa quyết định của mình rồi.
The company has been rationalizing its operations for months.
Công ty đã hợp lý hóa hoạt động của mình suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The firm rationalized its staffing last year.
Công ty đã hợp lý hóa nhân sự vào năm ngoái.
The CEO was rationalizing the losses during the interview.
Giám đốc điều hành đang giải thích hợp lý về khoản lỗ trong buổi phỏng vấn.
The team had already rationalized the process before the review.
Nhóm đã hợp lý hóa quy trình trước khi buổi đánh giá diễn ra.
The company had been rationalizing its workforce for years before it closed.
Công ty đã hợp lý hóa nhân sự trong nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
The company will rationalize its supply chain next year.
Công ty sẽ hợp lý hóa chuỗi cung ứng vào năm sau.
By next week the team will be rationalizing the new workflow.
Đến tuần sau nhóm sẽ đang hợp lý hóa quy trình làm việc mới.
By 2027 the company will have rationalized all its branches.
Đến năm 2027 công ty sẽ đã hợp lý hóa tất cả các chi nhánh.
By 2028 the firm will have been rationalizing its operations for a decade.
Đến 2028 công ty sẽ đã hợp lý hóa hoạt động của mình suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rationalize / rationalizes | Quá khứ đơn S + rationalized | Tương lai đơn S + will + rationalize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rationalizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rationalizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rationalizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rationalized | Quá khứ hoàn thành S + had + rationalized | Tương lai hoàn thành S + will have + rationalized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rationalizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rationalizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rationalizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rationalized), không dùng nguyên mẫu (rationalize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không chia thêm -s.
