Chia động từ ration
All Tenses of the Verb "ration"
Một động từ, mười hai thì. Xem ration biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ration · rationed · will rationViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rationingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rationedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rationingThì hiện tại
The camp rations water carefully every day.
Trại phân phối nước một cách cẩn thận mỗi ngày.
The store is rationing sanitizer during the outbreak.
Cửa hàng đang giới hạn số lượng nước rửa tay trong đợt dịch.
The council has rationed water for the whole district.
Hội đồng đã phân phối nước hạn chế cho toàn khu vực.
Farmers have been rationing irrigation water for months.
Nông dân đã hạn chế phân phối nước tưới trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
Families rationed their supplies during the blackout.
Các gia đình đã hạn chế phân phối đồ dự trữ trong đợt mất điện.
The city was rationing electricity when the storm knocked out the grid.
Thành phố đang hạn chế điện thì cơn bão làm sập lưới điện.
By the time help arrived, the town had already rationed its food.
Khi cứu trợ đến, thị trấn đã phân phối hạn chế lương thực rồi.
The garrison had been rationing ammunition for months before reinforcements came.
Đơn vị đồn trú đã phân phối hạn chế đạn dược nhiều tháng trước khi quân tiếp viện đến.
Thì tương lai
Officials will ration supplies until the crisis ends.
Các quan chức sẽ phân phối hạn chế nguồn cung cho đến khi khủng hoảng kết thúc.
This time next year the region will be rationing electricity again.
Vào thời điểm này năm sau, khu vực sẽ lại đang hạn chế điện.
By 2027 the region will have rationed water for a decade.
Đến năm 2027 khu vực sẽ đã phân phối hạn chế nước trong suốt một thập kỷ.
By next spring the region will have been rationing electricity for two years.
Đến mùa xuân năm sau khu vực sẽ đã hạn chế điện được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ration / rations | Quá khứ đơn S + rationed | Tương lai đơn S + will + ration |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rationing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rationing | Tương lai tiếp diễn S + will be + rationing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rationed | Quá khứ hoàn thành S + had + rationed | Tương lai hoàn thành S + will have + rationed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rationing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rationing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rationing |
Luyện chia ration qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

