GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ ratify

All Tenses of the Verb "ratify"

Một động từ, mười hai thì. Xem ratify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUratify
V2 · QUÁ KHỨratified
V3 · PHÂN TỪratified
V-INGratifying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

ratify · ratified · will ratify
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ratifying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ratified
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ratifying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + ratify / ratifies
Khẳng định:The senate ratifies international treaties by majority vote.
Phủ định:The assembly doesn't ratify amendments without a two-thirds majority.
Nghi vấn:Does parliament ratify trade agreements quickly?

The council ratifies the annual budget every January.

Hội đồng phê chuẩn ngân sách hàng năm vào mỗi tháng Một.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ratifying
Khẳng định:Congress is ratifying the new trade agreement this week.
Phủ định:The senate isn't ratifying the treaty until next session.
Nghi vấn:Is the parliament ratifying the climate accord today?

The member states are ratifying the new charter right now.

Các quốc gia thành viên đang phê chuẩn hiến chương mới ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ratified
Khẳng định:The parliament has ratified the climate accord.
Phủ định:The senate hasn't ratified the amendment yet.
Nghi vấn:Has the country ratified the human rights convention?

Over a hundred nations have ratified the treaty so far.

Hơn một trăm quốc gia đã phê chuẩn hiệp ước này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ratifying
Khẳng định:The council has been ratifying reforms for months.
Phủ định:The assembly hasn't been ratifying new bills lately.
Nghi vấn:How long has the union been ratifying member applications?

The states have been ratifying the constitution one by one this year.

Các bang đã lần lượt phê chuẩn hiến pháp trong năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ratified
Khẳng định:The government ratified the treaty in 1998.
Phủ định:The senate didn't ratify the agreement last year.
Nghi vấn:Did parliament ratify the constitution in 2001?

The nation ratified the peace accord after years of negotiation.

Quốc gia này đã phê chuẩn hiệp định hòa bình sau nhiều năm đàm phán.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ratifying
Khẳng định:The assembly was ratifying the constitution when the protest began.
Phủ định:The senate wasn't ratifying anything during the recess.
Nghi vấn:Was the council ratifying the budget when the crisis hit?

Delegates were ratifying the charter when the vote was postponed.

Các đại biểu đang phê chuẩn hiến chương thì cuộc bỏ phiếu bị hoãn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ratified
Khẳng định:The states had ratified the amendment before the vote closed.
Phủ định:The senate hadn't ratified the treaty before the summit ended.
Nghi vấn:Had the union ratified the agreement by the deadline?

Most members had already ratified the charter before the meeting.

Hầu hết các thành viên đã phê chuẩn hiến chương trước cuộc họp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ratifying
Khẳng định:The committee had been ratifying agreements for years before the merger.
Phủ định:The senate hadn't been ratifying bills long before the shutdown.
Nghi vấn:Had parliament been ratifying reforms steadily before the election?

The states had been ratifying the treaty for months before it took effect.

Các bang đã phê chuẩn hiệp ước suốt nhiều tháng trước khi nó có hiệu lực.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + ratify
Khẳng định:The senate will ratify the treaty next month.
Phủ định:The assembly won't ratify the bill without amendments.
Nghi vấn:Will parliament ratify the new agreement this year?

The council will ratify the budget before the fiscal year ends.

Hội đồng sẽ phê chuẩn ngân sách trước khi năm tài chính kết thúc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ratifying
Khẳng định:By June, the parliament will be ratifying the new law.
Phủ định:The senate won't be ratifying anything during recess.
Nghi vấn:Will the union be ratifying new members next quarter?

This time next month, delegates will be ratifying the final draft.

Tháng sau vào giờ này, các đại biểu sẽ đang phê chuẩn bản dự thảo cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ratified
Khẳng định:By 2027, most countries will have ratified the agreement.
Phủ định:The senate won't have ratified the treaty by the deadline.
Nghi vấn:Will parliament have ratified the constitution by the election?

By next spring, the assembly will have ratified every clause.

Đến mùa xuân sau, hội đồng sẽ đã phê chuẩn mọi điều khoản.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ratifying
Khẳng định:By the summit, the union will have been ratifying policies for a decade.
Phủ định:The senate won't have been ratifying bills long by the review.
Nghi vấn:Will the council have been ratifying reforms for years by the next election?

By 2030, the alliance will have been ratifying treaties for twenty years.

Đến năm 2030, liên minh sẽ đã phê chuẩn các hiệp ước suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + ratify / ratifies
Quá khứ đơn
S + ratified
Tương lai đơn
S + will + ratify
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ratifying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ratifying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ratifying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ratified
Quá khứ hoàn thành
S + had + ratified
Tương lai hoàn thành
S + will have + ratified
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ratifying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ratifying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ratifying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia ratify qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The senate ratify the treaty.The senate ratifies the treaty.

Chủ ngữ số ít (the senate) cần động từ thêm -es (ratifies) ở hiện tại đơn.

They ratifyed the agreement.They ratified the agreement.

Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i rồi thêm -ed (ratified), không viết 'ratifyed'.

The country has ratify the treaty.The country has ratified the treaty.

Sau have/has phải dùng V3 (ratified), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#ratify#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS