Chia động từ ratify
All Tenses of the Verb "ratify"
Một động từ, mười hai thì. Xem ratify biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ratify · ratified · will ratifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ratifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ratifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ratifyingThì hiện tại
The council ratifies the annual budget every January.
Hội đồng phê chuẩn ngân sách hàng năm vào mỗi tháng Một.
The member states are ratifying the new charter right now.
Các quốc gia thành viên đang phê chuẩn hiến chương mới ngay lúc này.
Over a hundred nations have ratified the treaty so far.
Hơn một trăm quốc gia đã phê chuẩn hiệp ước này.
The states have been ratifying the constitution one by one this year.
Các bang đã lần lượt phê chuẩn hiến pháp trong năm nay.
Thì quá khứ
The nation ratified the peace accord after years of negotiation.
Quốc gia này đã phê chuẩn hiệp định hòa bình sau nhiều năm đàm phán.
Delegates were ratifying the charter when the vote was postponed.
Các đại biểu đang phê chuẩn hiến chương thì cuộc bỏ phiếu bị hoãn.
Most members had already ratified the charter before the meeting.
Hầu hết các thành viên đã phê chuẩn hiến chương trước cuộc họp.
The states had been ratifying the treaty for months before it took effect.
Các bang đã phê chuẩn hiệp ước suốt nhiều tháng trước khi nó có hiệu lực.
Thì tương lai
The council will ratify the budget before the fiscal year ends.
Hội đồng sẽ phê chuẩn ngân sách trước khi năm tài chính kết thúc.
This time next month, delegates will be ratifying the final draft.
Tháng sau vào giờ này, các đại biểu sẽ đang phê chuẩn bản dự thảo cuối cùng.
By next spring, the assembly will have ratified every clause.
Đến mùa xuân sau, hội đồng sẽ đã phê chuẩn mọi điều khoản.
By 2030, the alliance will have been ratifying treaties for twenty years.
Đến năm 2030, liên minh sẽ đã phê chuẩn các hiệp ước suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ratify / ratifies | Quá khứ đơn S + ratified | Tương lai đơn S + will + ratify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ratifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ratifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + ratifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ratified | Quá khứ hoàn thành S + had + ratified | Tương lai hoàn thành S + will have + ratified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ratifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ratifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ratifying |
Luyện chia ratify qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the senate) cần động từ thêm -es (ratifies) ở hiện tại đơn.
Động từ tận cùng phụ âm + y đổi y thành i rồi thêm -ed (ratified), không viết 'ratifyed'.
Sau have/has phải dùng V3 (ratified), không dùng nguyên mẫu.

