Chia động từ rate
All Tenses of the Verb "rate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *rate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
rate · rated · will rateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ratingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ratedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ratingThì hiện tại
Critics rate the film as excellent.
Các nhà phê bình đánh giá bộ phim là xuất sắc.
She is rating the products on the website.
Cô ấy đang đánh giá các sản phẩm trên trang web.
He has already rated the restaurant online.
Anh ấy đã đánh giá nhà hàng trên mạng rồi.
They have been rating agents since the platform launched.
Họ đã đánh giá các đại lý từ khi nền tảng ra mắt.
Thì quá khứ
He rated the book four stars.
Anh ấy đã chấm cuốn sách bốn sao.
She was rating the applications when her boss called.
Cô ấy đang chấm điểm hồ sơ thì sếp gọi.
The critics had already rated the album when it topped the charts.
Các nhà phê bình đã chấm điểm album trước khi nó đứng đầu bảng xếp hạng.
They had been rating suppliers for a decade before the merger.
Họ đã đánh giá các nhà cung cấp suốt một thập kỷ trước khi sáp nhập.
Thì tương lai
We will rate the hotel after checkout.
Chúng tôi sẽ đánh giá khách sạn sau khi trả phòng.
At 9pm she will be rating the performances live.
9 giờ tối cô ấy sẽ đang chấm điểm các phần trình diễn.
By tomorrow he will have rated every applicant.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã chấm điểm xong mọi ứng viên.
By next year they will have been rating agents for a decade.
Đến năm sau họ sẽ đã đánh giá các đại lý suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rate / rates | Quá khứ đơn S + rated | Tương lai đơn S + will + rate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rating | Tương lai tiếp diễn S + will be + rating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rated | Quá khứ hoàn thành S + had + rated | Tương lai hoàn thành S + will have + rated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rating |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (rated), không dùng nguyên mẫu (rate).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
