Chia động từ rape
All Tenses of the Verb "rape"
Một động từ, mười hai thì. Xem rape biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rape · raped · will rapeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rapingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rapedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rapingThì hiện tại
The law defines what legally constitutes rape.
Luật pháp quy định thế nào là hành vi hiếp dâm.
The court is examining whether the report is raping the victim's dignity.
Tòa án đang xem xét liệu bản tin có xâm phạm nhân phẩm nạn nhân hay không.
The jury has found that the accused raped the victim.
Bồi thẩm đoàn đã kết luận bị cáo đã hiếp dâm nạn nhân.
Police say the suspect has been raping victims across the city.
Cảnh sát cho biết nghi phạm đã liên tục hiếp dâm nạn nhân khắp thành phố.
Thì quá khứ
The report stated that the attacker raped his victim last year.
Báo cáo cho biết kẻ tấn công đã hiếp dâm nạn nhân năm ngoái.
Neighbors testified that the man was raping the victim when police arrived.
Hàng xóm làm chứng rằng người đàn ông đang hiếp dâm nạn nhân khi cảnh sát đến.
The evidence showed the man had raped the victim before fleeing.
Bằng chứng cho thấy người đàn ông đã hiếp dâm nạn nhân trước khi bỏ trốn.
The trial revealed the man had been raping women for a decade before his arrest.
Phiên tòa tiết lộ người đàn ông đã hiếp dâm phụ nữ suốt một thập kỷ trước khi bị bắt.
Thì tương lai
Experts warn the offender will rape again without treatment.
Chuyên gia cảnh báo kẻ phạm tội sẽ tái phạm nếu không được điều trị.
Critics argue the offender will be raping again without proper rehabilitation.
Nhà phê bình cho rằng kẻ phạm tội sẽ tiếp tục gây án nếu không được cải tạo đúng cách.
By the trial date, prosecutors say he will have raped three victims.
Đến ngày xét xử, công tố viên nói ông ta sẽ đã hiếp dâm ba nạn nhân.
By the sentencing, the court will have been reviewing whether he had been raping victims for years.
Đến khi tuyên án, tòa sẽ đã xem xét xong liệu ông ta có hiếp dâm nạn nhân suốt nhiều năm hay không.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rape / rapes | Quá khứ đơn S + raped | Tương lai đơn S + will + rape |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + raping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + raping | Tương lai tiếp diễn S + will be + raping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + raped | Quá khứ hoàn thành S + had + raped | Tương lai hoàn thành S + will have + raped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + raping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + raping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + raping |
Luyện chia rape qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 đúng ngữ cảnh, tránh dùng động từ sai cấu trúc câu.
Có mốc thời gian quá khứ (last year) → dùng quá khứ đơn (raped).
Động từ 'rape' không dùng ẩn dụ cho việc bóp méo sự thật; cần chọn từ phù hợp ngữ cảnh.
