Chia động từ ransack
All Tenses of the Verb "ransack"
Một động từ, mười hai thì. Xem ransack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ransack · ransacked · will ransackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ransackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ransackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ransackingThì hiện tại
Thieves ransack empty houses for valuables.
Những tên trộm lục soát các ngôi nhà trống để tìm đồ có giá trị.
Someone is ransacking my desk as we speak.
Ai đó đang lục soát bàn làm việc của tôi ngay lúc này.
Someone has ransacked my room while I was out.
Ai đó đã lục soát phòng tôi trong lúc tôi ra ngoài.
Investigators say the thieves have been ransacking homes all month.
Điều tra viên cho biết bọn trộm đã lục soát các ngôi nhà suốt cả tháng.
Thì quá khứ
Someone ransacked the office over the weekend.
Ai đó đã lục soát văn phòng vào cuối tuần.
The burglars were ransacking the room when the owner returned.
Bọn trộm đang lục soát căn phòng thì chủ nhà trở về.
By the time police arrived, thieves had ransacked the entire store.
Khi cảnh sát đến, bọn trộm đã lục soát xong toàn bộ cửa hàng.
Thieves had been ransacking the warehouse for hours before security arrived.
Bọn trộm đã lục soát nhà kho suốt nhiều giờ trước khi bảo vệ đến.
Thì tương lai
If the door is left open, someone will ransack the shop.
Nếu cửa bị bỏ ngỏ, ai đó sẽ lục soát cửa hàng.
If they get in, they will be ransacking the store within minutes.
Nếu đột nhập được, chúng sẽ đang lục soát cửa hàng chỉ trong vài phút.
By the time police arrive, thieves will have ransacked the shop.
Đến khi cảnh sát tới, bọn trộm sẽ đã lục soát xong cửa hàng.
By dawn, burglars will have been ransacking the mansion for six hours.
Đến rạng sáng, bọn trộm sẽ đã lục soát biệt thự suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ransack / ransacks | Quá khứ đơn S + ransacked | Tương lai đơn S + will + ransack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ransacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ransacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + ransacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ransacked | Quá khứ hoàn thành S + had + ransacked | Tương lai hoàn thành S + will have + ransacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ransacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ransacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ransacking |
Luyện chia ransack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ransacked).
Có mốc thời gian quá khứ (last week) → dùng quá khứ đơn ransacked.
Thì tiếp diễn cần V-ing (ransacking), không dùng nguyên mẫu.

