Chia động từ rank
All Tenses of the Verb "rank"
Một động từ, mười hai thì. Xem rank biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rank · ranked · will rankViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rankingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rankedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rankingThì hiện tại
This restaurant ranks highly on review sites.
Nhà hàng này được xếp hạng cao trên các trang đánh giá.
Our page is ranking higher on Google this week.
Trang của chúng tôi đang được xếp hạng cao hơn trên Google tuần này.
Critics have ranked this film among the year's best.
Các nhà phê bình đã xếp bộ phim này vào hàng những phim hay nhất năm.
Analysts have been ranking companies by growth all week.
Các nhà phân tích đã xếp hạng các công ty theo tăng trưởng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The university ranked second in the country last year.
Trường đại học đã xếp hạng nhì cả nước năm ngoái.
The company was ranking among the best when it was sold.
Công ty đang được xếp hạng trong nhóm tốt nhất khi bị bán.
The site had ranked poorly before the redesign.
Trang web đã được xếp hạng kém trước khi thiết kế lại.
The team had been ranking near the top before the losses began.
Đội bóng đã được xếp hạng gần đầu bảng trước khi bắt đầu thua liên tiếp.
Thì tương lai
Experts predict the app will rank higher next year.
Chuyên gia dự đoán ứng dụng sẽ được xếp hạng cao hơn năm sau.
This time next year, the company will be ranking among the leaders.
Cùng kỳ năm sau, công ty sẽ đang được xếp hạng trong nhóm dẫn đầu.
By June, the judges will have ranked all the entries.
Đến tháng 6, ban giám khảo sẽ đã xếp hạng xong tất cả bài dự thi.
By next season, the club will have been ranking among the elite for ten years.
Đến mùa sau, câu lạc bộ sẽ đã được xếp hạng trong nhóm ưu tú suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rank / ranks | Quá khứ đơn S + ranked | Tương lai đơn S + will + rank |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ranking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ranking | Tương lai tiếp diễn S + will be + ranking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ranked | Quá khứ hoàn thành S + had + ranked | Tương lai hoàn thành S + will have + ranked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ranking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ranking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ranking |
Luyện chia rank qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (ranked), không dùng nguyên mẫu (rank).
Có mốc thời gian quá khứ (last season) → dùng quá khứ đơn (ranked).
Thì tiếp diễn cần V-ing (ranking), không dùng nguyên mẫu.
