GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ range

All Tenses of the Verb "range"

Một động từ, mười hai thì. Xem range biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUrange
V2 · QUÁ KHỨranged
V3 · PHÂN TỪranged
V-INGranging
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

range · ranged · will range
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + ranging
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + ranged
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + ranging
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + range / ranges
Khẳng định:The price ranges from ten to fifty dollars.
Phủ định:The menu doesn't range beyond local dishes.
Nghi vấn:Does the temperature range widely here?

Their products range from clothing to electronics.

Sản phẩm của họ trải dài từ quần áo đến đồ điện tử.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + ranging
Khẳng định:Prices are ranging higher than expected this season.
Phủ định:The discussion isn't ranging over new topics.
Nghi vấn:Is the survey ranging across all age groups?

Temperatures are ranging between 20 and 30 degrees this week.

Nhiệt độ tuần này đang dao động từ 20 đến 30 độ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + ranged
Khẳng định:Prices have ranged widely this year.
Phủ định:The topics haven't ranged beyond economics.
Nghi vấn:Have opinions ranged across the political spectrum?

The debate has ranged over many issues today.

Cuộc tranh luận hôm nay đã trải rộng qua nhiều vấn đề.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + ranging
Khẳng định:The interest rates have been ranging between two and four percent.
Phủ định:Sales haven't been ranging this low before.
Nghi vấn:Have prices been ranging steadily this month?

The values have been ranging widely all year.

Các giá trị đã dao động rộng suốt cả năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + ranged
Khẳng định:Prices ranged from five to twenty dollars last year.
Phủ định:The topics didn't range beyond the local news.
Nghi vấn:Did the survey range across different regions?

The temperature ranged widely last winter.

Nhiệt độ mùa đông năm ngoái dao động rất nhiều.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + ranging
Khẳng định:Prices were ranging widely when the report was released.
Phủ định:The values weren't ranging that high last spring.
Nghi vấn:Were the scores ranging across a wide scale?

Sales were ranging from low to moderate that quarter.

Doanh số quý đó dao động từ thấp đến trung bình.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + ranged
Khẳng định:Prices had ranged widely before the new policy.
Phủ định:The results hadn't ranged that broadly before the update.
Nghi vấn:Had opinions ranged so widely before the debate?

The costs had ranged from cheap to expensive before regulation.

Chi phí đã dao động từ rẻ đến đắt trước khi có quy định.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + ranging
Khẳng định:Prices had been ranging widely for months before they stabilized.
Phủ định:Temperatures hadn't been ranging that high before the heatwave.
Nghi vấn:Had the scores been ranging steadily before the change?

The rates had been ranging unpredictably for a year before reform.

Lãi suất đã dao động khó lường suốt một năm trước khi cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + range
Khẳng định:Prices will range from twenty to sixty dollars next season.
Phủ định:The offers won't range beyond these three plans.
Nghi vấn:Will the temperatures range widely tomorrow?

The new models will range in price and size.

Các mẫu mới sẽ đa dạng về giá và kích thước.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + ranging
Khẳng định:Prices will be ranging higher during the holiday season.
Phủ định:Sales won't be ranging that low next quarter.
Nghi vấn:Will the discussion be ranging over several topics tomorrow?

The scores will be ranging from average to excellent this term.

Điểm số học kỳ này sẽ dao động từ trung bình đến xuất sắc.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + ranged
Khẳng định:By next year, prices will have ranged across many levels.
Phủ định:The rates won't have ranged that widely by then.
Nghi vấn:Will the values have ranged so broadly by the deadline?

By December, the temperatures will have ranged from freezing to mild.

Đến tháng 12, nhiệt độ sẽ đã dao động từ giá lạnh đến ôn hòa.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + ranging
Khẳng định:By 2027, the prices will have been ranging unpredictably for years.
Phủ định:The results won't have been ranging that widely for long by then.
Nghi vấn:Will the rates have been ranging steadily for a decade by 2030?

By next spring, sales will have been ranging widely for two years.

Đến mùa xuân sau, doanh số sẽ đã dao động rộng suốt hai năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + range / ranges
Quá khứ đơn
S + ranged
Tương lai đơn
S + will + range
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + ranging
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + ranging
Tương lai tiếp diễn
S + will be + ranging
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + ranged
Quá khứ hoàn thành
S + had + ranged
Tương lai hoàn thành
S + will have + ranged
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + ranging
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + ranging
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + ranging
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia range qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Prices has ranged widely.Prices have ranged widely.

Chủ ngữ số nhiều (prices) phải đi với have, không dùng has.

The temperature range from 10 to 20 degrees yesterday.The temperature ranged from 10 to 20 degrees yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (ranged).

The prices are range widely this month.The prices are ranging widely this month.

Thì tiếp diễn cần V-ing (ranging), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#range#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS