Chia động từ range
All Tenses of the Verb "range"
Một động từ, mười hai thì. Xem range biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
range · ranged · will rangeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rangingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rangedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rangingThì hiện tại
Their products range from clothing to electronics.
Sản phẩm của họ trải dài từ quần áo đến đồ điện tử.
Temperatures are ranging between 20 and 30 degrees this week.
Nhiệt độ tuần này đang dao động từ 20 đến 30 độ.
The debate has ranged over many issues today.
Cuộc tranh luận hôm nay đã trải rộng qua nhiều vấn đề.
The values have been ranging widely all year.
Các giá trị đã dao động rộng suốt cả năm.
Thì quá khứ
The temperature ranged widely last winter.
Nhiệt độ mùa đông năm ngoái dao động rất nhiều.
Sales were ranging from low to moderate that quarter.
Doanh số quý đó dao động từ thấp đến trung bình.
The costs had ranged from cheap to expensive before regulation.
Chi phí đã dao động từ rẻ đến đắt trước khi có quy định.
The rates had been ranging unpredictably for a year before reform.
Lãi suất đã dao động khó lường suốt một năm trước khi cải cách.
Thì tương lai
The new models will range in price and size.
Các mẫu mới sẽ đa dạng về giá và kích thước.
The scores will be ranging from average to excellent this term.
Điểm số học kỳ này sẽ dao động từ trung bình đến xuất sắc.
By December, the temperatures will have ranged from freezing to mild.
Đến tháng 12, nhiệt độ sẽ đã dao động từ giá lạnh đến ôn hòa.
By next spring, sales will have been ranging widely for two years.
Đến mùa xuân sau, doanh số sẽ đã dao động rộng suốt hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + range / ranges | Quá khứ đơn S + ranged | Tương lai đơn S + will + range |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + ranging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + ranging | Tương lai tiếp diễn S + will be + ranging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + ranged | Quá khứ hoàn thành S + had + ranged | Tương lai hoàn thành S + will have + ranged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + ranging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + ranging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + ranging |
Luyện chia range qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số nhiều (prices) phải đi với have, không dùng has.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn (ranged).
Thì tiếp diễn cần V-ing (ranging), không dùng nguyên mẫu.
