Chia động từ ramble
All Tenses of the Verb "ramble"
Một động từ, mười hai thì. Xem ramble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
ramble · rambled · will rambleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + ramblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rambledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + ramblingThì hiện tại
My grandfather rambles for hours whenever he tells a story.
Ông tôi cứ lan man hàng giờ mỗi khi kể chuyện.
We are rambling through the countryside right now.
Chúng tôi đang thong thả đi bộ khắp vùng quê ngay bây giờ.
He has already rambled on for twenty minutes.
Anh ấy đã nói lan man suốt hai mươi phút rồi.
They have been rambling through the countryside since breakfast.
Họ đã thong thả đi bộ khắp vùng quê từ sau bữa sáng.
Thì quá khứ
I rambled through the forest yesterday.
Hôm qua tôi đã thong thả đi bộ trong rừng.
He was rambling on about the weather when I interrupted.
Anh ấy đang lan man về thời tiết thì tôi ngắt lời.
The speaker had rambled on for an hour before anyone asked a question.
Diễn giả đã nói lan man suốt một giờ trước khi ai đó đặt câu hỏi.
She had been rambling on for so long that everyone lost interest.
Cô ấy đã nói lan man lâu đến mức mọi người mất hứng thú.
Thì tương lai
We will ramble through the countryside this weekend.
Cuối tuần này chúng tôi sẽ thong thả đi bộ khắp vùng quê.
At sunrise we will be rambling along the ridge.
Lúc bình minh, chúng tôi sẽ đang thong thả đi trên sườn núi.
By next year he will have rambled through ten national parks.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã thong thả đi bộ qua mười công viên quốc gia.
By 2030 they will have been rambling through that forest for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã thong thả đi bộ qua khu rừng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + ramble / rambles | Quá khứ đơn S + rambled | Tương lai đơn S + will + ramble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rambling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rambling | Tương lai tiếp diễn S + will be + rambling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rambled | Quá khứ hoàn thành S + had + rambled | Tương lai hoàn thành S + will have + rambled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rambling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rambling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rambling |
Luyện chia ramble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) ở thì hiện tại đơn phải thêm -s: rambles.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last weekend) → dùng quá khứ đơn rambled.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

