Chia động từ rally
All Tenses of the Verb "rally"
Một động từ, mười hai thì. Xem rally biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rally · rallied · will rallyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rallyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + ralliedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rallyingThì hiện tại
Investors rally around good earnings reports.
Nhà đầu tư thường phấn khích khi có báo cáo lợi nhuận tốt.
The team is rallying after a slow start.
Đội bóng đang lấy lại tinh thần sau khởi đầu chậm chạp.
The currency has rallied against the dollar.
Đồng tiền đã tăng giá mạnh so với đô la.
Fans have been rallying behind the coach for months.
Người hâm mộ đã ủng hộ nhiệt tình huấn luyện viên suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The market rallied after the rate cut.
Thị trường đã tăng mạnh sau khi cắt giảm lãi suất.
The crowd was rallying when police arrived.
Đám đông đang tụ họp tuần hành khi cảnh sát đến.
Stocks had rallied before the news was even confirmed.
Cổ phiếu đã tăng giá trước cả khi tin tức được xác nhận.
Investors had been rallying behind the stock for months.
Nhà đầu tư đã tin tưởng vào cổ phiếu này suốt nhiều tháng.
Thì tương lai
Prices will rally once the deal is announced.
Giá sẽ tăng ngay khi thỏa thuận được công bố.
By evening, supporters will be rallying downtown.
Đến tối, người ủng hộ sẽ đang tụ tập ở trung tâm thành phố.
By Friday, the stock will have rallied for a week straight.
Đến thứ Sáu, cổ phiếu sẽ đã tăng liên tục cả tuần.
By December, fans will have been rallying behind the team for a decade.
Đến tháng 12, người hâm mộ sẽ đã ủng hộ đội bóng suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rally / rallies | Quá khứ đơn S + rallied | Tương lai đơn S + will + rally |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rallying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rallying | Tương lai tiếp diễn S + will be + rallying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rallied | Quá khứ hoàn thành S + had + rallied | Tương lai hoàn thành S + will have + rallied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rallying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rallying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rallying |
Luyện chia rally qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (rallied), không dùng nguyên mẫu (rally).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (rallied).
Thì tiếp diễn cần V-ing (rallying), không dùng nguyên mẫu.
