Chia động từ rake
All Tenses of the Verb "rake"
Một động từ, mười hai thì. Xem rake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rake · raked · will rakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rakingThì hiện tại
She rakes the garden path every morning.
Cô ấy cào lối đi trong vườn mỗi sáng.
We are raking the fallen leaves this afternoon.
Chiều nay chúng tôi đang cào lá rụng.
He has already raked the garden path.
Anh ấy đã cào xong lối đi trong vườn.
They have been raking the lawn since morning.
Họ đã cào sân cỏ từ sáng tới giờ.
Thì quá khứ
I raked the leaves before it got dark.
Tôi đã cào lá trước khi trời tối.
She was raking the path when the wind picked up.
Cô ấy đang cào lối đi thì gió nổi lên.
The gardener had raked the path before noon.
Người làm vườn đã cào xong lối đi trước buổi trưa.
They had been raking the lawn for a week before the storm.
Họ đã cào sân cỏ đó cả tuần trước khi bão đến.
Thì tương lai
We will rake the lawn next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ cào sân cỏ.
At 9am I will be raking the garden path.
9 giờ sáng tôi sẽ đang cào lối đi trong vườn.
By next week he will have raked the entire garden.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã cào xong cả khu vườn.
By 2030 they will have been raking that garden for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã cào khu vườn đó 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rake / rakes | Quá khứ đơn S + raked | Tương lai đơn S + will + rake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + raking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + raking | Tương lai tiếp diễn S + will be + raking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + raked | Quá khứ hoàn thành S + had + raked | Tương lai hoàn thành S + will have + raked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + raking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + raking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + raking |
Luyện chia rake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (raked), không dùng nguyên mẫu (rake).
Chủ ngữ số ít (she) ở hiện tại đơn cần thêm -s/-es: rakes.
Thì hiện tại tiếp diễn cần trợ động từ be (is/am/are) trước V-ing.

