GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ raise

All Tenses of the Verb "raise"

V1raiseV2raisedV3raisedV-ingraising

Một động từ, mười hai thì. Xem *raise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

raise · raised · will raise
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + raising
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + raised
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + raising
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, chính sách cố định.
S + raise / raises
Khẳng định:The bank raises interest rates every quarter.
Phủ định:The company doesn't raise salaries often.
Nghi vấn:Does this event raise enough money?

She raises her hand whenever she has a question.

Cô ấy giơ tay mỗi khi có câu hỏi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + raising
Khẳng định:The charity is raising funds for the disaster relief.
Phủ định:He isn't raising the issue at this meeting.
Nghi vấn:Are they raising money for the new school?

We are raising awareness about climate change this month.

Tháng này chúng tôi đang nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + raised
Khẳng định:The campaign has raised over one million dollars.
Phủ định:The team hasn't raised the topic yet.
Nghi vấn:Have they raised the minimum wage this year?

She has raised three children on her own.

Cô ấy đã một mình nuôi dưỡng ba đứa con.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + raising
Khẳng định:The organisation has been raising funds for six months.
Phủ định:He hasn't been raising his concerns openly.
Nghi vấn:How long have they been raising money for this cause?

She has been raising goats on her farm since 2018.

Cô ấy đã nuôi dê trên trang trại của mình từ năm 2018.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + raised
Khẳng định:The government raised taxes last year.
Phủ định:She didn't raise her voice during the argument.
Nghi vấn:Did they raise enough money at the event?

He raised a very important question at the meeting.

Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi rất quan trọng trong cuộc họp.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + raising
Khẳng định:They were raising funds when the pandemic started.
Phủ định:She wasn't raising her voice, she was just speaking clearly.
Nghi vấn:Were you raising the flag when the ceremony began?

The team was raising awareness about the issue when news broke.

Nhóm đang tuyên truyền về vấn đề này thì tin tức bùng nổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + raised
Khẳng định:They had raised enough money before the deadline.
Phủ định:She hadn't raised the concern before the problem occurred.
Nghi vấn:Had the company raised prices before the announcement?

He had raised the alarm before anyone noticed the fire.

Anh ấy đã báo động trước khi ai đó phát hiện ra đám cháy.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + raising
Khẳng định:The team had been raising funds for a year before they reached their goal.
Phủ định:She hadn't been raising the issue long before management took notice.
Nghi vấn:Had they been raising chickens before they switched to vegetables?

The charity had been raising awareness for months before the campaign launched.

Tổ chức từ thiện đã tuyên truyền liên tục nhiều tháng trước khi chiến dịch ra mắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + raise
Khẳng định:The bank will raise interest rates next month.
Phủ định:She won't raise the topic at the dinner.
Nghi vấn:Will they raise enough money for the project?

The new law will raise the minimum wage significantly.

Luật mới sẽ tăng đáng kể mức lương tối thiểu.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + raising
Khẳng định:This time next week, we will be raising funds at the gala.
Phủ định:The government won't be raising taxes during the election period.
Nghi vấn:Will you be raising money at the marathon next Sunday?

Next quarter, the company will be raising capital for expansion.

Quý tới, công ty sẽ đang huy động vốn để mở rộng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + raised
Khẳng định:By December, the campaign will have raised two million dollars.
Phủ định:They won't have raised the target amount by the deadline.
Nghi vấn:Will you have raised the funds before the event?

By the end of the year, she will have raised her English level to B2.

Đến cuối năm, cô ấy sẽ đã nâng trình độ tiếng Anh lên B2.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + raising
Khẳng định:By 2030, this foundation will have been raising money for twenty years.
Phủ định:They won't have been raising awareness long enough to change habits.
Nghi vấn:Will you have been raising these animals for five years by spring?

By graduation, she will have been raising funds for her community for three years.

Đến lúc tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã gây quỹ cho cộng đồng liên tục ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + raise / raises
Quá khứ đơn
S + raised
Tương lai đơn
S + will + raise
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + raising
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + raising
Tương lai tiếp diễn
S + will be + raising
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + raised
Quá khứ hoàn thành
S + had + raised
Tương lai hoàn thành
S + will have + raised
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + raising
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + raising
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + raising
6

Lỗi thường gặp

She rised her hand.She raised her hand.

Đừng nhầm *raise* (có quy tắc: raised) với *rise* (bất quy tắc: rose). Hai động từ này khác nghĩa và cách chia.

They have raised the price yesterday.They raised the price yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

The government will raise taxes when the economy will recover.The government will raise taxes when the economy recovers.

Mệnh đề thời gian (when, after, once…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS