Chia động từ raise
All Tenses of the Verb "raise"
Một động từ, mười hai thì. Xem *raise* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
raise · raised · will raiseViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + raisingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + raisedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + raisingThì hiện tại
She raises her hand whenever she has a question.
Cô ấy giơ tay mỗi khi có câu hỏi.
We are raising awareness about climate change this month.
Tháng này chúng tôi đang nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.
She has raised three children on her own.
Cô ấy đã một mình nuôi dưỡng ba đứa con.
She has been raising goats on her farm since 2018.
Cô ấy đã nuôi dê trên trang trại của mình từ năm 2018.
Thì quá khứ
He raised a very important question at the meeting.
Anh ấy đã đặt ra một câu hỏi rất quan trọng trong cuộc họp.
The team was raising awareness about the issue when news broke.
Nhóm đang tuyên truyền về vấn đề này thì tin tức bùng nổ.
He had raised the alarm before anyone noticed the fire.
Anh ấy đã báo động trước khi ai đó phát hiện ra đám cháy.
The charity had been raising awareness for months before the campaign launched.
Tổ chức từ thiện đã tuyên truyền liên tục nhiều tháng trước khi chiến dịch ra mắt.
Thì tương lai
The new law will raise the minimum wage significantly.
Luật mới sẽ tăng đáng kể mức lương tối thiểu.
Next quarter, the company will be raising capital for expansion.
Quý tới, công ty sẽ đang huy động vốn để mở rộng.
By the end of the year, she will have raised her English level to B2.
Đến cuối năm, cô ấy sẽ đã nâng trình độ tiếng Anh lên B2.
By graduation, she will have been raising funds for her community for three years.
Đến lúc tốt nghiệp, cô ấy sẽ đã gây quỹ cho cộng đồng liên tục ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + raise / raises | Quá khứ đơn S + raised | Tương lai đơn S + will + raise |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + raising | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + raising | Tương lai tiếp diễn S + will be + raising |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + raised | Quá khứ hoàn thành S + had + raised | Tương lai hoàn thành S + will have + raised |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + raising | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + raising | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + raising |
Lỗi thường gặp
Đừng nhầm *raise* (có quy tắc: raised) với *rise* (bất quy tắc: rose). Hai động từ này khác nghĩa và cách chia.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, after, once…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
