Chia động từ rain
All Tenses of the Verb "rain"
Một động từ, mười hai thì. Xem rain biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
rain · rained · will rainViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + rainingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + rainedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + rainingThì hiện tại
It rains almost every afternoon in the rainy season.
Trời mưa gần như mỗi chiều vào mùa mưa.
It is raining heavily outside now.
Bên ngoài trời đang mưa rất to.
It has rained a lot this week.
Tuần này trời đã mưa rất nhiều.
It has been raining since early this morning.
Trời đã mưa từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
It rained all day yesterday.
Hôm qua trời mưa cả ngày.
It was raining heavily when the plane landed.
Trời đang mưa to khi máy bay hạ cánh.
It had rained a lot before the flood hit the town.
Trời đã mưa rất nhiều trước khi lũ ập đến thị trấn.
It had been raining for days before the river overflowed.
Trời đã mưa suốt nhiều ngày trước khi con sông tràn bờ.
Thì tương lai
It will rain later this evening.
Trời sẽ mưa vào tối nay.
By the time you land, it will be raining.
Đến lúc bạn hạ cánh, trời sẽ đang mưa.
By midnight it will have rained for six hours.
Đến nửa đêm trời sẽ đã mưa được sáu tiếng.
By Friday it will have been raining for a whole week.
Đến thứ Sáu trời sẽ đã mưa được trọn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + rain / rains | Quá khứ đơn S + rained | Tương lai đơn S + will + rain |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + raining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + raining | Tương lai tiếp diễn S + will be + raining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rained | Quá khứ hoàn thành S + had + rained | Tương lai hoàn thành S + will have + rained |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + raining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + raining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + raining |
Luyện chia rain qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ giả 'it' ở thì hiện tại đơn phải thêm '-s': rain → rains.
'Since + mốc thời gian' → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng hiện tại tiếp diễn.
'Since' đi với hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
