Chia động từ raid
All Tenses of the Verb "raid"
Một động từ, mười hai thì. Xem raid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
raid · raided · will raidViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + raidingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + raidedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + raidingThì hiện tại
The customs team raids suspicious shipments regularly.
Đội hải quan thường xuyên đột kích các lô hàng khả nghi.
The police are raiding the illegal casino as we speak.
Cảnh sát đang đột kích sòng bạc trái phép ngay lúc này.
Officers have raided the factory twice this month.
Cảnh sát đã đột kích nhà máy đó hai lần trong tháng này.
Customs officers have been raiding cargo ships all week.
Nhân viên hải quan đã đột kích các tàu hàng suốt cả tuần.
Thì quá khứ
Detectives raided the warehouse at dawn.
Thám tử đã đột kích kho hàng lúc rạng sáng.
Soldiers were raiding the camp when reinforcements arrived.
Binh lính đang đột kích trại thì viện binh đến.
Officers had raided the warehouse before the owner returned.
Cảnh sát đã đột kích kho hàng trước khi chủ nhân quay lại.
Customs had been raiding smuggling routes for a year before the ring was caught.
Hải quan đã đột kích các tuyến đường buôn lậu suốt một năm trước khi đường dây bị bắt.
Thì tương lai
The task force will raid the warehouse at midnight.
Lực lượng đặc nhiệm sẽ đột kích kho hàng lúc nửa đêm.
By 6 a.m. the squad will be raiding the hideout.
Đến 6 giờ sáng đội đặc nhiệm sẽ đang đột kích nơi ẩn náu.
By the end of the operation they will have raided ten locations.
Đến cuối chiến dịch họ sẽ đã đột kích mười địa điểm.
By 2030 the unit will have been raiding smuggling routes for fifteen years.
Đến năm 2030 đơn vị sẽ đã đột kích các tuyến buôn lậu được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + raid / raids | Quá khứ đơn S + raided | Tương lai đơn S + will + raid |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + raiding | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + raiding | Tương lai tiếp diễn S + will be + raiding |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + raided | Quá khứ hoàn thành S + had + raided | Tương lai hoàn thành S + will have + raided |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + raiding | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + raiding | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + raiding |
Luyện chia raid qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Police' là danh từ số nhiều về nghĩa → dùng 'have', không dùng 'has'.
'Since + mốc thời gian' diễn tả việc kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (raid), không chia dạng quá khứ (raided).
