GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ raid

All Tenses of the Verb "raid"

Một động từ, mười hai thì. Xem raid biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUraid
V2 · QUÁ KHỨraided
V3 · PHÂN TỪraided
V-INGraiding
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

raid · raided · will raid
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + raiding
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + raided
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + raiding
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + raid / raids
Khẳng định:Police raid the warehouse every month.
Phủ định:The gang doesn't raid this area anymore.
Nghi vấn:Do soldiers raid enemy camps at night?

The customs team raids suspicious shipments regularly.

Đội hải quan thường xuyên đột kích các lô hàng khả nghi.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + raiding
Khẳng định:Police are raiding the building right now.
Phủ định:They aren't raiding this street tonight.
Nghi vấn:Are officers raiding the factory today?

The police are raiding the illegal casino as we speak.

Cảnh sát đang đột kích sòng bạc trái phép ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + raided
Khẳng định:Authorities have raided three warehouses this year.
Phủ định:They haven't raided the market yet.
Nghi vấn:Have the police raided that house before?

Officers have raided the factory twice this month.

Cảnh sát đã đột kích nhà máy đó hai lần trong tháng này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + raiding
Khẳng định:Police have been raiding smuggling networks for months.
Phủ định:They haven't been raiding this area lately.
Nghi vấn:How long have officers been raiding these markets?

Customs officers have been raiding cargo ships all week.

Nhân viên hải quan đã đột kích các tàu hàng suốt cả tuần.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + raided
Khẳng định:Police raided the factory last night.
Phủ định:The army didn't raid the village.
Nghi vấn:Did they raid the office yesterday?

Detectives raided the warehouse at dawn.

Thám tử đã đột kích kho hàng lúc rạng sáng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + raiding
Khẳng định:Officers were raiding the building when the fire alarm went off.
Phủ định:They weren't raiding this street last week.
Nghi vấn:Were the police raiding the market at that time?

Soldiers were raiding the camp when reinforcements arrived.

Binh lính đang đột kích trại thì viện binh đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + raided
Khẳng định:Police had raided the house before the suspect fled.
Phủ định:They hadn't raided the site before the tip-off.
Nghi vấn:Had authorities raided the factory before the fire?

Officers had raided the warehouse before the owner returned.

Cảnh sát đã đột kích kho hàng trước khi chủ nhân quay lại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + raiding
Khẳng định:Police had been raiding the network for months before the arrest.
Phủ định:They hadn't been raiding this area before the tip came in.
Nghi vấn:Had officers been raiding the site regularly before it closed?

Customs had been raiding smuggling routes for a year before the ring was caught.

Hải quan đã đột kích các tuyến đường buôn lậu suốt một năm trước khi đường dây bị bắt.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + raid
Khẳng định:Police will raid the site tomorrow.
Phủ định:They won't raid without a warrant.
Nghi vấn:Will officers raid the building tonight?

The task force will raid the warehouse at midnight.

Lực lượng đặc nhiệm sẽ đột kích kho hàng lúc nửa đêm.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + raiding
Khẳng định:At dawn police will be raiding the compound.
Phủ định:They won't be raiding this street next week.
Nghi vấn:Will officers be raiding the market this weekend?

By 6 a.m. the squad will be raiding the hideout.

Đến 6 giờ sáng đội đặc nhiệm sẽ đang đột kích nơi ẩn náu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + raided
Khẳng định:By midnight police will have raided every warehouse on the list.
Phủ định:They won't have raided the site by dawn.
Nghi vấn:Will officers have raided the building by morning?

By the end of the operation they will have raided ten locations.

Đến cuối chiến dịch họ sẽ đã đột kích mười địa điểm.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + raiding
Khẳng định:By next year police will have been raiding this network for a decade.
Phủ định:They won't have been raiding the area for long by then.
Nghi vấn:Will officers have been raiding these markets for years by 2030?

By 2030 the unit will have been raiding smuggling routes for fifteen years.

Đến năm 2030 đơn vị sẽ đã đột kích các tuyến buôn lậu được mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + raid / raids
Quá khứ đơn
S + raided
Tương lai đơn
S + will + raid
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + raiding
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + raiding
Tương lai tiếp diễn
S + will be + raiding
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + raided
Quá khứ hoàn thành
S + had + raided
Tương lai hoàn thành
S + will have + raided
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + raiding
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + raiding
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + raiding
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia raid qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

Police has raided the house.Police have raided the house.

'Police' là danh từ số nhiều về nghĩa → dùng 'have', không dùng 'has'.

They raided the base since morning.They have been raiding the base since morning.

'Since + mốc thời gian' diễn tả việc kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Officers will raided the camp at dawn.Officers will raid the camp at dawn.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (raid), không chia dạng quá khứ (raided).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#raid#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS