Chia động từ raft
All Tenses of the Verb "raft"
Một động từ, mười hai thì. Xem raft biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
raft · rafted · will raftViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + raftingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + raftedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + raftingThì hiện tại
Adventurers raft down the rapids every weekend.
Những người ưa mạo hiểm chèo bè xuống ghềnh thác mỗi cuối tuần.
The team is rafting through the rapids at this very moment.
Đội đang chèo bè qua ghềnh thác ngay lúc này.
He has rafted across some of the wildest rivers in the world.
Anh ấy đã từng chèo bè qua một số con sông hoang dã nhất thế giới.
The guides have been rafting tourists down this canyon for a decade.
Các hướng dẫn viên đã đưa khách chèo bè qua hẻm núi này suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
The family rafted down the calm part of the river.
Gia đình đã chèo bè qua đoạn sông êm đềm.
The group was rafting through the gorge when the water level rose.
Nhóm đang chèo bè qua hẻm núi thì mực nước dâng lên.
By the time the storm hit, they had already rafted past the danger zone.
Khi bão ập đến, họ đã chèo bè qua khỏi vùng nguy hiểm rồi.
The team had been rafting down the canyon for two days before reaching camp.
Đội đã chèo bè qua hẻm núi hai ngày trước khi đến trại.
Thì tương lai
The guides will raft the group through the rapids at dawn.
Hướng dẫn viên sẽ đưa cả nhóm chèo bè qua ghềnh thác lúc bình minh.
At noon the team will be rafting through the toughest section.
Vào buổi trưa, đội sẽ đang chèo bè qua đoạn khó nhất.
By sunset the group will have rafted over twenty miles.
Đến lúc hoàng hôn, nhóm sẽ đã chèo bè hơn ba mươi kilômét.
By 2030 the guides will have been rafting tourists down this canyon for twenty years.
Đến 2030, các hướng dẫn viên sẽ đã đưa khách chèo bè qua hẻm núi này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + raft / rafts | Quá khứ đơn S + rafted | Tương lai đơn S + will + raft |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + rafting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + rafting | Tương lai tiếp diễn S + will be + rafting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + rafted | Quá khứ hoàn thành S + had + rafted | Tương lai hoàn thành S + will have + rafted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + rafting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + rafting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + rafting |
Luyện chia raft qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
