Chia động từ race
All Tenses of the Verb "race"
Một động từ, mười hai thì. Xem *race* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
race · raced · will raceViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + racingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + racedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + racingThì hiện tại
The team races in international events every year.
Đội này thi đua trong các giải quốc tế mỗi năm.
The drivers are racing on the circuit right now.
Các tay đua đang thi đua trên đường đua ngay lúc này.
I have raced on this track many times before.
Tôi đã chạy đua trên đường đua này nhiều lần trước đây.
They have been racing against each other since childhood.
Họ đã thi đua với nhau từ hồi còn nhỏ.
Thì quá khứ
We raced through the streets to catch the last bus.
Chúng tôi đã chạy thật nhanh qua các con phố để kịp chuyến xe buýt cuối.
My heart was racing when I heard the news.
Tim tôi đập dồn dập khi nghe tin đó.
By the time I arrived, he had already raced and won.
Khi tôi đến nơi, anh ấy đã thi đua và giành chiến thắng rồi.
The driver had been racing for ten years before retiring.
Tay đua đó đã thi đua suốt mười năm trước khi giải nghệ.
Thì tương lai
They will race for the championship this Saturday.
Họ sẽ thi đua tranh chức vô địch vào thứ Bảy này.
This time tomorrow I will be racing in the semi-finals.
Đúng giờ này ngày mai tôi sẽ đang thi đua ở vòng bán kết.
By next year I will have raced in every major circuit.
Đến năm sau tôi sẽ đã thi đua trên mọi đường đua lớn.
By the finish line they will have been racing for six hours.
Đến vạch đích họ sẽ đã thi đua liên tục trong sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + race / races | Quá khứ đơn S + raced | Tương lai đơn S + will + race |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + racing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + racing | Tương lai tiếp diễn S + will be + racing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + raced | Quá khứ hoàn thành S + had + raced | Tương lai hoàn thành S + will have + raced |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + racing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + racing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + racing |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es: races.
Sau have/has phải dùng V3 (raced), không dùng V1.
Tương lai tiếp diễn cần 'will be + V-ing'. Không dùng 'will + V-ing' trực tiếp.
