Chia động từ quote
All Tenses of the Verb "quote"
Một động từ, mười hai thì. Xem quote biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quote · quoted · will quoteViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quotingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quotedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quotingThì hiện tại
The teacher quotes famous authors in class.
Giáo viên trích dẫn các tác giả nổi tiếng trong lớp.
She is quoting the contract price right now.
Cô ấy đang báo giá hợp đồng ngay lúc này.
The company has quoted a fair price for the repair.
Công ty đã báo một mức giá hợp lý cho việc sửa chữa.
She has been quoting that article all morning.
Cô ấy đã trích dẫn bài báo đó suốt cả buổi sáng.
Thì quá khứ
The mechanic quoted a repair cost of two million dong.
Thợ máy đã báo giá sửa chữa hai triệu đồng.
He was quoting the poem when the bell rang.
Anh ấy đang trích dẫn bài thơ thì chuông reo.
The supplier had quoted a lower price before taxes went up.
Nhà cung cấp đã báo giá thấp hơn trước khi thuế tăng.
She had been quoting the same passage for months before she found the original source.
Cô ấy đã trích dẫn đoạn văn đó suốt nhiều tháng trước khi tìm ra nguồn gốc.
Thì tương lai
The agency will quote a new price next week.
Đại lý sẽ báo giá mới vào tuần tới.
At the meeting she will be quoting the latest figures.
Trong cuộc họp cô ấy sẽ trích dẫn các số liệu mới nhất.
By next week the company will have quoted every client.
Đến tuần sau công ty sẽ đã báo giá cho mọi khách hàng.
By 2027 the firm will have been quoting clients for a decade.
Đến năm 2027 công ty sẽ đã báo giá cho khách hàng được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quote / quotes | Quá khứ đơn S + quoted | Tương lai đơn S + will + quote |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quoting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quoting | Tương lai tiếp diễn S + will be + quoting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quoted | Quá khứ hoàn thành S + had + quoted | Tương lai hoàn thành S + will have + quoted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quoting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quoting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quoting |
Luyện chia quote qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) dùng 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'quoted', không dùng nguyên mẫu.
Quote kết thúc bằng 'e' câm → bỏ 'e' trước khi thêm '-ing': quote → quoting.
