GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ quote

All Tenses of the Verb "quote"

Một động từ, mười hai thì. Xem quote biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquote
V2 · QUÁ KHỨquoted
V3 · PHÂN TỪquoted
V-INGquoting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

quote · quoted · will quote
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + quoting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + quoted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + quoting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + quote / quotes
Khẳng định:He quotes Shakespeare in every essay.
Phủ định:She doesn't quote sources properly.
Nghi vấn:Do you quote your references?

The teacher quotes famous authors in class.

Giáo viên trích dẫn các tác giả nổi tiếng trong lớp.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + quoting
Khẳng định:I am quoting a line from the movie.
Phủ định:He isn't quoting anyone, that's his own idea.
Nghi vấn:Are you quoting the report correctly?

She is quoting the contract price right now.

Cô ấy đang báo giá hợp đồng ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + quoted
Khẳng định:They have quoted the wrong price twice.
Phủ định:I haven't quoted the full sentence.
Nghi vấn:Have you quoted the author correctly?

The company has quoted a fair price for the repair.

Công ty đã báo một mức giá hợp lý cho việc sửa chữa.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + quoting
Khẳng định:He has been quoting the same statistic all week.
Phủ định:We haven't been quoting new suppliers lately.
Nghi vấn:How long have you been quoting this poem?

She has been quoting that article all morning.

Cô ấy đã trích dẫn bài báo đó suốt cả buổi sáng.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + quoted
Khẳng định:He quoted the price over the phone.
Phủ định:She didn't quote the source.
Nghi vấn:Did you quote him correctly?

The mechanic quoted a repair cost of two million dong.

Thợ máy đã báo giá sửa chữa hai triệu đồng.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + quoting
Khẳng định:I was quoting the contract when he interrupted.
Phủ định:She wasn't quoting anyone specific.
Nghi vấn:Were you quoting the manual?

He was quoting the poem when the bell rang.

Anh ấy đang trích dẫn bài thơ thì chuông reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + quoted
Khẳng định:She had quoted the wrong figure before we noticed.
Phủ định:They hadn't quoted a price before the deal fell through.
Nghi vấn:Had you quoted the client before the meeting?

The supplier had quoted a lower price before taxes went up.

Nhà cung cấp đã báo giá thấp hơn trước khi thuế tăng.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + quoting
Khẳng định:He had been quoting the wrong figures for weeks before anyone noticed.
Phủ định:We hadn't been quoting that source before this project.
Nghi vấn:Had you been quoting prices all day?

She had been quoting the same passage for months before she found the original source.

Cô ấy đã trích dẫn đoạn văn đó suốt nhiều tháng trước khi tìm ra nguồn gốc.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + quote
Khẳng định:I will quote the price tomorrow.
Phủ định:She won't quote without checking first.
Nghi vấn:Will you quote the full contract?

The agency will quote a new price next week.

Đại lý sẽ báo giá mới vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + quoting
Khẳng định:This time tomorrow I will be quoting the final price.
Phủ định:He won't be quoting anyone in his speech.
Nghi vấn:Will you be quoting statistics in the report?

At the meeting she will be quoting the latest figures.

Trong cuộc họp cô ấy sẽ trích dẫn các số liệu mới nhất.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + quoted
Khẳng định:By Friday they will have quoted all the suppliers.
Phủ định:She won't have quoted the final price by then.
Nghi vấn:Will you have quoted the report by tomorrow?

By next week the company will have quoted every client.

Đến tuần sau công ty sẽ đã báo giá cho mọi khách hàng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + quoting
Khẳng định:By the end of the year he will have been quoting the same rate for months.
Phủ định:She won't have been quoting new prices for long by summer.
Nghi vấn:Will you have been quoting that source for a year by then?

By 2027 the firm will have been quoting clients for a decade.

Đến năm 2027 công ty sẽ đã báo giá cho khách hàng được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + quote / quotes
Quá khứ đơn
S + quoted
Tương lai đơn
S + will + quote
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + quoting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + quoting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + quoting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + quoted
Quá khứ hoàn thành
S + had + quoted
Tương lai hoàn thành
S + will have + quoted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + quoting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + quoting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + quoting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia quote qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She have quoted the price.She has quoted the price.

Chủ ngữ số ít (she) dùng 'has', không dùng 'have'.

He quote the wrong number yesterday.He quoted the wrong number yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'quoted', không dùng nguyên mẫu.

I am quoteing the article.I am quoting the article.

Quote kết thúc bằng 'e' câm → bỏ 'e' trước khi thêm '-ing': quote → quoting.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#quote#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS