Chia động từ quiver
All Tenses of the Verb "quiver"
Một động từ, mười hai thì. Xem quiver biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quiver · quivered · will quiverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quiveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quiveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quiveringThì hiện tại
The leaves quiver in the wind.
Những chiếc lá rung rinh trong gió.
Look, her chin is quivering.
Nhìn kìa, cằm cô ấy đang run run.
His hands have quivered ever since the accident.
Tay anh ấy đã run kể từ sau tai nạn.
The dog has been quivering since the storm began.
Con chó đã run rẩy từ khi cơn bão bắt đầu.
Thì quá khứ
The candle flame quivered in the draft.
Ngọn nến run rẩy trong luồng gió.
The leaves were quivering as the storm approached.
Những chiếc lá đang run rẩy khi cơn bão đến gần.
Her chin had quivered before she burst into tears.
Cằm cô ấy đã run trước khi cô bật khóc.
His hands had been quivering for hours before the surgery.
Tay anh ấy đã run suốt nhiều giờ trước ca phẫu thuật.
Thì tương lai
The leaves will quiver as soon as the wind picks up.
Những chiếc lá sẽ rung rinh ngay khi gió nổi lên.
At the finish line, his legs will be quivering with exhaustion.
Ở vạch đích, chân anh ấy sẽ đang run rẩy vì kiệt sức.
By midnight, the flame will have quivered out completely.
Đến nửa đêm, ngọn lửa sẽ đã lụi tàn hoàn toàn.
By the time the doctor arrives, the patient will have been quivering for an hour.
Đến khi bác sĩ tới, bệnh nhân sẽ đã run rẩy suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quiver / quivers | Quá khứ đơn S + quivered | Tương lai đơn S + will + quiver |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quivering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quivering | Tương lai tiếp diễn S + will be + quivering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quivered | Quá khứ hoàn thành S + had + quivered | Tương lai hoàn thành S + will have + quivered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quivering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quivering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quivering |
Luyện chia quiver qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: quivers.
Chủ ngữ số nhiều (leaves) dùng were, không dùng was.
Quiver là nội động từ, không có tân ngữ trực tiếp; dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn để nhấn khoảng thời gian.

