Chia động từ quit
All Tenses of the Verb "quit"
Một động từ, mười hai thì. Xem quit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quit · quit · will quitViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quittingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quitNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quittingThì hiện tại
My father quits his job every few years.
Bố tôi nghỉ việc vài năm một lần.
He is quitting his job at the end of this month.
Anh ấy đang nghỉ việc vào cuối tháng này.
I have quit coffee completely.
Tôi đã bỏ hẳn cà phê.
They have been quitting fast food gradually this year.
Họ đã dần bỏ đồ ăn nhanh trong năm nay.
Thì quá khứ
I quit my old job last year.
Tôi đã nghỉ công việc cũ năm ngoái.
He was quitting the race when we cheered him on.
Anh ấy đang định bỏ cuộc đua thì chúng tôi cổ vũ.
He had quit smoking before his son was born.
Anh ấy đã bỏ thuốc trước khi con trai chào đời.
He had been quitting habits one at a time before he changed completely.
Anh ấy đã từ bỏ từng thói quen một trước khi thay đổi hoàn toàn.
Thì tương lai
I will quit this job if nothing changes.
Tôi sẽ nghỉ việc này nếu không có gì thay đổi.
At the end of the month she will be quitting her position.
Cuối tháng cô ấy sẽ nghỉ vị trí hiện tại.
By December he will have quit his job.
Đến tháng Mười Hai anh ấy sẽ đã nghỉ việc.
By 2027 they will have been quitting fast food for three years.
Đến năm 2027 họ sẽ đã từ bỏ đồ ăn nhanh được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quit / quits | Quá khứ đơn S + quit | Tương lai đơn S + will + quit |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quitting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quitting | Tương lai tiếp diễn S + will be + quitting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quit | Quá khứ hoàn thành S + had + quit | Tương lai hoàn thành S + will have + quit |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quitting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quitting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quitting |
Luyện chia quit qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quit là động từ bất quy tắc, V2/V3 giữ nguyên 'quit', không thêm '-ed'.
V-ing của quit gấp đôi phụ âm cuối: quit → quitting (không phải quiting).
Có 'since + mốc thời gian' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
