GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ quit

All Tenses of the Verb "quit"

Một động từ, mười hai thì. Xem quit biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquit
V2 · QUÁ KHỨquit
V3 · PHÂN TỪquit
V-INGquitting
Bất quy tắc: Bất quy tắc: quit → quit → quit.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

quit · quit · will quit
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + quitting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + quit
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + quitting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + quit / quits
Khẳng định:He quits every job within a year.
Phủ định:She doesn't quit easily.
Nghi vấn:Do you quit when things get hard?

My father quits his job every few years.

Bố tôi nghỉ việc vài năm một lần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + quitting
Khẳng định:I am quitting my job next month.
Phủ định:She isn't quitting the team.
Nghi vấn:Are you quitting smoking?

He is quitting his job at the end of this month.

Anh ấy đang nghỉ việc vào cuối tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + quit
Khẳng định:She has quit smoking for good.
Phủ định:They haven't quit the project.
Nghi vấn:Have you ever quit a job?

I have quit coffee completely.

Tôi đã bỏ hẳn cà phê.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + quitting
Khẳng định:He has been quitting bad habits one by one this year.
Phủ định:I haven't been quitting anything lately.
Nghi vấn:How long have you been quitting sugar?

They have been quitting fast food gradually this year.

Họ đã dần bỏ đồ ăn nhanh trong năm nay.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + quit
Khẳng định:She quit her job last week.
Phủ định:He didn't quit despite the pressure.
Nghi vấn:Did you quit the class?

I quit my old job last year.

Tôi đã nghỉ công việc cũ năm ngoái.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + quitting
Khẳng định:I was quitting my job when they offered a raise.
Phủ định:She wasn't quitting, just taking a break.
Nghi vấn:Were you quitting the team?

He was quitting the race when we cheered him on.

Anh ấy đang định bỏ cuộc đua thì chúng tôi cổ vũ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + quit
Khẳng định:She had quit before the company went bankrupt.
Phủ định:They hadn't quit when the news broke.
Nghi vấn:Had you quit by then?

He had quit smoking before his son was born.

Anh ấy đã bỏ thuốc trước khi con trai chào đời.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + quitting
Khẳng định:She had been quitting jobs frequently before she found the right one.
Phủ định:We hadn't been quitting projects like that before.
Nghi vấn:Had you been quitting so often before this?

He had been quitting habits one at a time before he changed completely.

Anh ấy đã từ bỏ từng thói quen một trước khi thay đổi hoàn toàn.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + quit
Khẳng định:I will quit if things don't improve.
Phủ định:She won't quit no matter what.
Nghi vấn:Will you quit your job?

I will quit this job if nothing changes.

Tôi sẽ nghỉ việc này nếu không có gì thay đổi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + quitting
Khẳng định:This time next week I will be quitting my job.
Phủ định:He won't be quitting anytime soon.
Nghi vấn:Will you be quitting the course?

At the end of the month she will be quitting her position.

Cuối tháng cô ấy sẽ nghỉ vị trí hiện tại.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + quit
Khẳng định:By next year he will have quit smoking for good.
Phủ định:She won't have quit by then.
Nghi vấn:Will you have quit by the deadline?

By December he will have quit his job.

Đến tháng Mười Hai anh ấy sẽ đã nghỉ việc.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + quitting
Khẳng định:By next year he will have been quitting sugar for twelve months.
Phủ định:She won't have been quitting long by summer.
Nghi vấn:Will you have been quitting caffeine for a year by then?

By 2027 they will have been quitting fast food for three years.

Đến năm 2027 họ sẽ đã từ bỏ đồ ăn nhanh được ba năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + quit / quits
Quá khứ đơn
S + quit
Tương lai đơn
S + will + quit
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + quitting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + quitting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + quitting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + quit
Quá khứ hoàn thành
S + had + quit
Tương lai hoàn thành
S + will have + quit
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + quitting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + quitting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + quitting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia quit qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have quitted my job.I have quit my job.

Quit là động từ bất quy tắc, V2/V3 giữ nguyên 'quit', không thêm '-ed'.

She is quiting her job.She is quitting her job.

V-ing của quit gấp đôi phụ âm cuối: quit → quitting (không phải quiting).

He quit smoking since 2020.He has quit smoking since 2020.

Có 'since + mốc thời gian' → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#quit#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS