Chia động từ quilt
All Tenses of the Verb "quilt"
Một động từ, mười hai thì. Xem quilt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quilt · quilted · will quiltViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quiltingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quiltedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quiltingThì hiện tại
My grandmother quilts beautiful patchwork covers.
Bà tôi may chần những tấm chăn ghép vải rất đẹp.
The group is quilting a large charity blanket together.
Nhóm đang cùng nhau may chần một tấm chăn từ thiện lớn.
The club has quilted a memorial blanket for the town.
Câu lạc bộ đã may chần một tấm chăn tưởng niệm cho thị trấn.
They have been quilting the wedding blanket since last summer.
Họ đã may chần tấm chăn cưới từ mùa hè năm ngoái đến giờ.
Thì quá khứ
The women quilted a large cover for the county fair.
Các bà đã may chần một tấm chăn lớn cho hội chợ.
I was quilting the border when the thread broke.
Tôi đang may chần viền chăn thì chỉ bị đứt.
The group had quilted the banner before the festival began.
Nhóm đã may chần xong tấm biểu ngữ trước khi lễ hội bắt đầu.
The club had been quilting the memorial piece for a year before it was unveiled.
Câu lạc bộ đã may chần tác phẩm tưởng niệm suốt một năm trước khi công bố.
Thì tương lai
The class will quilt a group project this semester.
Lớp học sẽ cùng may chần một dự án nhóm trong học kỳ này.
At 3pm tomorrow the group will be quilting in the community hall.
Vào 3 giờ chiều mai, nhóm sẽ đang may chần tại hội trường cộng đồng.
By next year the guild will have quilted a hundred charity blankets.
Đến năm sau, hội may vá sẽ đã may chần được một trăm tấm chăn từ thiện.
By the reunion, she will have been quilting the family blanket for three years.
Đến buổi họp mặt gia đình, cô ấy sẽ đã may chần tấm chăn gia đình được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quilt / quilts | Quá khứ đơn S + quilted | Tương lai đơn S + will + quilt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quilting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quilting | Tương lai tiếp diễn S + will be + quilting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quilted | Quá khứ hoàn thành S + had + quilted | Tương lai hoàn thành S + will have + quilted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quilting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quilting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quilting |
Luyện chia quilt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s (quilts).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last spring) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, before, after…) dùng hiện tại đơn thay cho will.

