Chia động từ queue
All Tenses of the Verb "queue"
Một động từ, mười hai thì. Xem queue biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
queue · queued · will queueViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + queuingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + queuedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + queuingThì hiện tại
I queue at the bus stop every morning.
Tôi xếp hàng ở trạm xe buýt mỗi sáng.
We are queuing outside the store right now.
Chúng tôi đang xếp hàng bên ngoài cửa hàng ngay bây giờ.
He has queued since early morning.
Anh ấy đã xếp hàng từ sáng sớm.
They have been queuing outside the stadium for hours.
Họ đã xếp hàng bên ngoài sân vận động suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
I queued for an hour yesterday.
Hôm qua tôi đã xếp hàng suốt một tiếng.
She was queuing when her name was called.
Cô ấy đang xếp hàng thì tên mình được gọi.
He had queued for ages before he gave up.
Anh ấy đã xếp hàng rất lâu trước khi bỏ cuộc.
She had been queuing since dawn before the doors finally opened.
Cô ấy đã xếp hàng từ lúc rạng sáng trước khi cửa mở.
Thì tương lai
We will queue outside the store before it opens.
Chúng tôi sẽ xếp hàng bên ngoài cửa hàng trước khi mở cửa.
At 5 a.m. we will be queuing outside the gate.
5 giờ sáng chúng tôi sẽ đang xếp hàng bên ngoài cổng.
By noon we will have queued for six hours.
Đến trưa chúng tôi sẽ đã xếp hàng được sáu tiếng.
By dawn they will have been queuing for ten hours.
Đến bình minh họ sẽ đã xếp hàng được mười tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + queue / queues | Quá khứ đơn S + queued | Tương lai đơn S + will + queue |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + queuing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + queuing | Tương lai tiếp diễn S + will be + queuing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + queued | Quá khứ hoàn thành S + had + queued | Tương lai hoàn thành S + will have + queued |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + queuing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + queuing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + queuing |
Luyện chia queue qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (queued), không dùng nguyên mẫu (queue).
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (she) ở hiện tại đơn phải thêm '-s': queue → queues.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
