GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ question

All Tenses of the Verb "question"

Một động từ, mười hai thì. Xem question biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquestion
V2 · QUÁ KHỨquestioned
V3 · PHÂN TỪquestioned
V-INGquestioning
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

question · questioned · will question
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + questioning
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + questioned
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + questioning
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + question / questions
Khẳng định:The police question every suspect carefully.
Phủ định:She doesn't question his decisions.
Nghi vấn:Do you question the results?

The teacher questions the students at the end of each lesson.

Giáo viên hỏi học sinh vào cuối mỗi tiết học.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + questioning
Khẳng định:The police are questioning the witness now.
Phủ định:He isn't questioning her honesty.
Nghi vấn:Are you questioning my decision?

The detective is questioning the suspect right now.

Thám tử đang thẩm vấn nghi phạm ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + questioned
Khẳng định:The police have questioned three witnesses.
Phủ định:They haven't questioned him yet.
Nghi vấn:Have you questioned her about the accident?

The officer has already questioned everyone at the scene.

Viên cảnh sát đã thẩm vấn tất cả mọi người ở hiện trường rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + questioning
Khẳng định:The detectives have been questioning him for two hours.
Phủ định:She hasn't been questioning his motives lately.
Nghi vấn:How long have you been questioning the suspect?

The police have been questioning the witness since this morning.

Cảnh sát đã thẩm vấn nhân chứng từ sáng đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + questioned
Khẳng định:The police questioned the suspect for hours.
Phủ định:She didn't question his methods.
Nghi vấn:Did they question you about the incident?

The teacher questioned the students about the homework.

Giáo viên đã hỏi học sinh về bài tập về nhà.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + questioning
Khẳng định:The officer was questioning the witness when I arrived.
Phủ định:They weren't questioning her at that moment.
Nghi vấn:Were you questioning his loyalty?

The detective was questioning the suspect when the lawyer arrived.

Thám tử đang thẩm vấn nghi phạm thì luật sư đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + questioned
Khẳng định:The police had already questioned him before the lawyer arrived.
Phủ định:She hadn't questioned the plan before agreeing to it.
Nghi vấn:Had they questioned the witness before releasing him?

The detective had questioned three suspects before finding the truth.

Thám tử đã thẩm vấn ba nghi phạm trước khi tìm ra sự thật.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + questioning
Khẳng định:The police had been questioning him for hours before he confessed.
Phủ định:She hadn't been questioning his honesty until that day.
Nghi vấn:Had they been questioning the suspect all night?

The officers had been questioning the witness for hours before he remembered the details.

Các cảnh sát đã thẩm vấn nhân chứng nhiều giờ trước khi anh ta nhớ lại chi tiết.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + question
Khẳng định:The police will question all the witnesses.
Phủ định:She won't question his authority.
Nghi vấn:Will they question you tomorrow?

The detective will question the suspect again tomorrow.

Ngày mai thám tử sẽ thẩm vấn nghi phạm lần nữa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + questioning
Khẳng định:This time tomorrow the police will be questioning the suspect.
Phủ định:He won't be questioning her decision at the meeting.
Nghi vấn:Will you be questioning the students during the interview?

At 3pm the officers will be questioning the new witness.

3 giờ chiều các cảnh sát sẽ đang thẩm vấn nhân chứng mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + questioned
Khẳng định:By tonight the police will have questioned every suspect.
Phủ định:She won't have questioned him by then.
Nghi vấn:Will you have questioned all the witnesses by Friday?

By the end of the day, detectives will have questioned all the staff.

Đến cuối ngày, các thám tử sẽ đã thẩm vấn hết toàn bộ nhân viên.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + questioning
Khẳng định:By midnight the police will have been questioning him for six hours.
Phủ định:We won't have been questioning them long by then.
Nghi vấn:Will you have been questioning the suspect for hours by then?

By 9pm the officers will have been questioning the witness for five hours.

Đến 9 giờ tối các cảnh sát sẽ đã thẩm vấn nhân chứng được năm tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + question / questions
Quá khứ đơn
S + questioned
Tương lai đơn
S + will + question
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + questioning
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + questioning
Tương lai tiếp diễn
S + will be + questioning
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + questioned
Quá khứ hoàn thành
S + had + questioned
Tương lai hoàn thành
S + will have + questioned
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + questioning
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + questioning
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + questioning
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia question qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I have question him.I have questioned him.

Sau have/has phải dùng V3 (questioned), không dùng nguyên mẫu.

She question everything.She questions everything.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s.

They questioning him now.They are questioning him now.

Thì tiếp diễn cần trợ động từ be, không được bỏ qua.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#question#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS