Chia động từ question
All Tenses of the Verb "question"
Một động từ, mười hai thì. Xem question biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
question · questioned · will questionViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + questioningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + questionedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + questioningThì hiện tại
The teacher questions the students at the end of each lesson.
Giáo viên hỏi học sinh vào cuối mỗi tiết học.
The detective is questioning the suspect right now.
Thám tử đang thẩm vấn nghi phạm ngay bây giờ.
The officer has already questioned everyone at the scene.
Viên cảnh sát đã thẩm vấn tất cả mọi người ở hiện trường rồi.
The police have been questioning the witness since this morning.
Cảnh sát đã thẩm vấn nhân chứng từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The teacher questioned the students about the homework.
Giáo viên đã hỏi học sinh về bài tập về nhà.
The detective was questioning the suspect when the lawyer arrived.
Thám tử đang thẩm vấn nghi phạm thì luật sư đến.
The detective had questioned three suspects before finding the truth.
Thám tử đã thẩm vấn ba nghi phạm trước khi tìm ra sự thật.
The officers had been questioning the witness for hours before he remembered the details.
Các cảnh sát đã thẩm vấn nhân chứng nhiều giờ trước khi anh ta nhớ lại chi tiết.
Thì tương lai
The detective will question the suspect again tomorrow.
Ngày mai thám tử sẽ thẩm vấn nghi phạm lần nữa.
At 3pm the officers will be questioning the new witness.
3 giờ chiều các cảnh sát sẽ đang thẩm vấn nhân chứng mới.
By the end of the day, detectives will have questioned all the staff.
Đến cuối ngày, các thám tử sẽ đã thẩm vấn hết toàn bộ nhân viên.
By 9pm the officers will have been questioning the witness for five hours.
Đến 9 giờ tối các cảnh sát sẽ đã thẩm vấn nhân chứng được năm tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + question / questions | Quá khứ đơn S + questioned | Tương lai đơn S + will + question |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + questioning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + questioning | Tương lai tiếp diễn S + will be + questioning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + questioned | Quá khứ hoàn thành S + had + questioned | Tương lai hoàn thành S + will have + questioned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + questioning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + questioning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + questioning |
Luyện chia question qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (questioned), không dùng nguyên mẫu.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s.
Thì tiếp diễn cần trợ động từ be, không được bỏ qua.
