GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ query

All Tenses of the Verb "query"

V1queryV2queriedV3queriedV-ingquerying

Một động từ, mười hai thì. Xem *query* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

query · queried · will query
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + querying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + queried
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + querying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + query / queries
Khẳng định:She queries the database every morning.
Phủ định:He doesn't query the results before reporting.
Nghi vấn:Do you query the customer before shipping?

The app queries the server for updates.

Ứng dụng truy vấn máy chủ để lấy cập nhật.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + querying
Khẳng định:The system is querying the database now.
Phủ định:We aren't querying the API at the moment.
Nghi vấn:Is the app querying the server right now?

She is querying the accountant about the invoice.

Cô ấy đang chất vấn kế toán viên về hóa đơn.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + queried
Khẳng định:He has queried the invoice already.
Phủ định:They haven't queried the charge yet.
Nghi vấn:Have you queried the discrepancy?

She has already queried the report figures.

Cô ấy đã chất vấn các con số trong báo cáo rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + querying
Khẳng định:The system has been querying the database all night.
Phủ định:We haven't been querying the logs lately.
Nghi vấn:How long have you been querying that endpoint?

They have been querying customer complaints since Monday.

Họ đã chất vấn các khiếu nại của khách hàng từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + queried
Khẳng định:She queried the bill last week.
Phủ định:He didn't query the price.
Nghi vấn:Did you query the transaction yesterday?

We queried the results before submitting the report.

Chúng tôi đã kiểm tra lại kết quả trước khi nộp báo cáo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + querying
Khẳng định:I was querying the database when it crashed.
Phủ định:They weren't querying the system at that time.
Nghi vấn:Were you querying the record when the error appeared?

She was querying the manager when he left the room.

Cô ấy đang chất vấn quản lý thì anh ta rời khỏi phòng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + queried
Khẳng định:He had queried the invoice before the payment was sent.
Phủ định:She hadn't queried the fee when she signed.
Nghi vấn:Had they queried the contract terms before signing?

The auditor had already queried the numbers when the report was finalized.

Kiểm toán viên đã chất vấn các con số trước khi báo cáo được hoàn tất.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + querying
Khẳng định:She had been querying the vendor for weeks before getting an answer.
Phủ định:We hadn't been querying the system long when it failed.
Nghi vấn:Had you been querying the price for a while?

They had been querying the supplier for months before switching.

Họ đã chất vấn nhà cung cấp suốt nhiều tháng trước khi đổi đối tác.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + query
Khẳng định:I will query the finance team tomorrow.
Phủ định:She won't query the invoice without proof.
Nghi vấn:Will you query the charge?

We will query the vendor about the delay.

Chúng tôi sẽ hỏi lại nhà cung cấp về sự chậm trễ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + querying
Khẳng định:This time tomorrow I will be querying the database.
Phủ định:He won't be querying the API during the outage.
Nghi vấn:Will you be querying the records at noon?

At 3pm she will be querying the client about the contract.

3 giờ chiều cô ấy sẽ đang hỏi lại khách hàng về hợp đồng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + queried
Khẳng định:By Friday we will have queried all the invoices.
Phủ định:She won't have queried the charge by then.
Nghi vấn:Will you have queried the report before the meeting?

By tomorrow he will have queried every discrepancy.

Đến ngày mai anh ấy sẽ đã hỏi lại xong mọi điểm bất thường.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + querying
Khẳng định:By December she will have been querying the accounts for a year.
Phủ định:We won't have been querying the logs long by then.
Nghi vấn:Will you have been querying the system for six months by June?

By next quarter they will have been querying customer data for a year.

Đến quý sau họ sẽ đã truy vấn dữ liệu khách hàng suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + query / queries
Quá khứ đơn
S + queried
Tương lai đơn
S + will + query
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + querying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + querying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + querying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + queried
Quá khứ hoàn thành
S + had + queried
Tương lai hoàn thành
S + will have + queried
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + querying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + querying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + querying
6

Lỗi thường gặp

I have query the invoice.I have queried the invoice.

Sau have/has phải là V3 (queried), không dùng nguyên mẫu (query).

She query the price last week.She queried the price last week.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với -ed.

I will query it when I will get the report.I will query it when I get the report.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#query#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS