Chia động từ query
All Tenses of the Verb "query"
Một động từ, mười hai thì. Xem *query* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
query · queried · will queryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + queryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + queriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + queryingThì hiện tại
The app queries the server for updates.
Ứng dụng truy vấn máy chủ để lấy cập nhật.
She is querying the accountant about the invoice.
Cô ấy đang chất vấn kế toán viên về hóa đơn.
She has already queried the report figures.
Cô ấy đã chất vấn các con số trong báo cáo rồi.
They have been querying customer complaints since Monday.
Họ đã chất vấn các khiếu nại của khách hàng từ thứ Hai.
Thì quá khứ
We queried the results before submitting the report.
Chúng tôi đã kiểm tra lại kết quả trước khi nộp báo cáo.
She was querying the manager when he left the room.
Cô ấy đang chất vấn quản lý thì anh ta rời khỏi phòng.
The auditor had already queried the numbers when the report was finalized.
Kiểm toán viên đã chất vấn các con số trước khi báo cáo được hoàn tất.
They had been querying the supplier for months before switching.
Họ đã chất vấn nhà cung cấp suốt nhiều tháng trước khi đổi đối tác.
Thì tương lai
We will query the vendor about the delay.
Chúng tôi sẽ hỏi lại nhà cung cấp về sự chậm trễ.
At 3pm she will be querying the client about the contract.
3 giờ chiều cô ấy sẽ đang hỏi lại khách hàng về hợp đồng.
By tomorrow he will have queried every discrepancy.
Đến ngày mai anh ấy sẽ đã hỏi lại xong mọi điểm bất thường.
By next quarter they will have been querying customer data for a year.
Đến quý sau họ sẽ đã truy vấn dữ liệu khách hàng suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + query / queries | Quá khứ đơn S + queried | Tương lai đơn S + will + query |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + querying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + querying | Tương lai tiếp diễn S + will be + querying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + queried | Quá khứ hoàn thành S + had + queried | Tương lai hoàn thành S + will have + queried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + querying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + querying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + querying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (queried), không dùng nguyên mẫu (query).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
