GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ quell

All Tenses of the Verb "quell"

Một động từ, mười hai thì. Xem quell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquell
V2 · QUÁ KHỨquelled
V3 · PHÂN TỪquelled
V-INGquelling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

quell · quelled · will quell
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + quelling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + quelled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + quelling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + quell / quells
Khẳng định:The police quell riots quickly in this city.
Phủ định:The government doesn't quell protests with force.
Nghi vấn:Does the army quell the rebellion effectively?

A firm voice quells the children's noise instantly.

Một giọng nói cương quyết dập tắt tiếng ồn của lũ trẻ ngay lập tức.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + quelling
Khẳng định:The troops are quelling the uprising right now.
Phủ định:The mayor isn't quelling the panic effectively.
Nghi vấn:Are they quelling the disturbance downtown?

Officials are quelling public fears about the outbreak.

Các quan chức đang trấn an nỗi lo sợ của công chúng về đợt bùng phát dịch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + quelled
Khẳng định:The government has quelled the unrest in the capital.
Phủ định:They haven't quelled the violence yet.
Nghi vấn:Have the police quelled the riot downtown?

The new policy has already quelled most complaints.

Chính sách mới đã dập tắt phần lớn những lời phàn nàn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + quelling
Khẳng định:Authorities have been quelling protests for weeks.
Phủ định:The council hasn't been quelling tensions successfully.
Nghi vấn:How long have you been quelling this dispute?

The negotiators have been quelling the conflict since Monday.

Các nhà đàm phán đã liên tục dập tắt xung đột từ hôm thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + quelled
Khẳng định:The army quelled the rebellion in 1968.
Phủ định:The leader didn't quell the crowd's anger.
Nghi vấn:Did the police quell the riot last night?

A calm speech quelled the audience's anxiety.

Một bài phát biểu điềm tĩnh đã trấn an sự lo lắng của khán giả.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + quelling
Khẳng định:Soldiers were quelling the uprising when reinforcements arrived.
Phủ định:The guards weren't quelling the fight fast enough.
Nghi vấn:Were officials quelling the panic at the time?

She was quelling her own fear as she spoke to the crowd.

Cô ấy đang cố dập tắt nỗi sợ của chính mình khi nói trước đám đông.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + quelled
Khẳng định:The government had quelled the revolt before the election.
Phủ định:They hadn't quelled the violence when the reporters arrived.
Nghi vấn:Had the police quelled the disturbance by midnight?

The king had quelled every rebellion by the end of his reign.

Nhà vua đã dập tắt mọi cuộc nổi loạn trước khi kết thúc triều đại.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + quelling
Khẳng định:Troops had been quelling the unrest for days before the truce.
Phủ định:The council hadn't been quelling the dispute long when it escalated.
Nghi vấn:Had they been quelling protests regularly that year?

The committee had been quelling rumors for months before the truth emerged.

Ủy ban đã liên tục dập tắt tin đồn suốt nhiều tháng trước khi sự thật được phơi bày.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + quell
Khẳng định:The new leader will quell the opposition quickly.
Phủ định:This policy won't quell public anger.
Nghi vấn:Will the army quell the uprising in time?

A sincere apology will quell most of their doubts.

Một lời xin lỗi chân thành sẽ xoa dịu hầu hết mọi nghi ngờ của họ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + quelling
Khẳng định:By next week, officials will be quelling the last pockets of resistance.
Phủ định:The team won't be quelling complaints during the holiday.
Nghi vấn:Will you be quelling the protest tomorrow?

This time next month, negotiators will be quelling the last disputes.

Vào giờ này tháng sau, các nhà đàm phán sẽ đang dập tắt những tranh chấp cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + quelled
Khẳng định:By dawn, the troops will have quelled the rebellion.
Phủ định:The council won't have quelled the crisis by Friday.
Nghi vấn:Will they have quelled the unrest before the summit?

By next year, the new law will have quelled most disputes.

Đến năm sau, luật mới sẽ đã dập tắt hầu hết các tranh chấp.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + quelling
Khẳng định:By March, the government will have been quelling protests for a year.
Phủ định:They won't have been quelling the riots long by then.
Nghi vấn:Will you have been quelling this conflict for a decade by 2030?

By 2030, the peacekeepers will have been quelling clashes there for twenty years.

Đến năm 2030, lực lượng gìn giữ hòa bình sẽ đã dập tắt xung đột ở đó suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + quell / quells
Quá khứ đơn
S + quelled
Tương lai đơn
S + will + quell
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + quelling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + quelling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + quelling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + quelled
Quá khứ hoàn thành
S + had + quelled
Tương lai hoàn thành
S + will have + quelled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + quelling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + quelling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + quelling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia quell qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The police have quelled the riot yesterday.→✓ The police quelled the riot yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

✗ She is quell the noise.→✓ She is quelling the noise.

Thì tiếp diễn cần V-ing (quelling), không dùng nguyên mẫu.

✗ They will quelled the unrest tomorrow.→✓ They will quell the unrest tomorrow.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (quell), không chia V2.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#quell#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS