Chia động từ quell
All Tenses of the Verb "quell"
Một động từ, mười hai thì. Xem quell biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quell · quelled · will quellViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quellingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quelledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quellingThì hiện tại
A firm voice quells the children's noise instantly.
Một giọng nói cương quyết dập tắt tiếng ồn của lũ trẻ ngay lập tức.
Officials are quelling public fears about the outbreak.
Các quan chức đang trấn an nỗi lo sợ của công chúng về đợt bùng phát dịch.
The new policy has already quelled most complaints.
Chính sách mới đã dập tắt phần lớn những lời phàn nàn.
The negotiators have been quelling the conflict since Monday.
Các nhà đàm phán đã liên tục dập tắt xung đột từ hôm thứ Hai.
Thì quá khứ
A calm speech quelled the audience's anxiety.
Một bài phát biểu điềm tĩnh đã trấn an sự lo lắng của khán giả.
She was quelling her own fear as she spoke to the crowd.
Cô ấy đang cố dập tắt nỗi sợ của chính mình khi nói trước đám đông.
The king had quelled every rebellion by the end of his reign.
Nhà vua đã dập tắt mọi cuộc nổi loạn trước khi kết thúc triều đại.
The committee had been quelling rumors for months before the truth emerged.
Ủy ban đã liên tục dập tắt tin đồn suốt nhiều tháng trước khi sự thật được phơi bày.
Thì tương lai
A sincere apology will quell most of their doubts.
Một lời xin lỗi chân thành sẽ xoa dịu hầu hết mọi nghi ngờ của họ.
This time next month, negotiators will be quelling the last disputes.
Vào giờ này tháng sau, các nhà đàm phán sẽ đang dập tắt những tranh chấp cuối cùng.
By next year, the new law will have quelled most disputes.
Đến năm sau, luật mới sẽ đã dập tắt hầu hết các tranh chấp.
By 2030, the peacekeepers will have been quelling clashes there for twenty years.
Đến năm 2030, lực lượng gìn giữ hòa bình sẽ đã dập tắt xung đột ở đó suốt hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quell / quells | Quá khứ đơn S + quelled | Tương lai đơn S + will + quell |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quelling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quelling | Tương lai tiếp diễn S + will be + quelling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quelled | Quá khứ hoàn thành S + had + quelled | Tương lai hoàn thành S + will have + quelled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quelling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quelling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quelling |
Luyện chia quell qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Thì tiếp diễn cần V-ing (quelling), không dùng nguyên mẫu.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (quell), không chia V2.
