Chia động từ quaver
All Tenses of the Verb "quaver"
Một động từ, mười hai thì. Xem quaver biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quaver · quavered · will quaverViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quaveringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quaveredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quaveringThì hiện tại
The old singer's voice quavers slightly on the high notes.
Giọng ca sĩ già hơi run run ở những nốt cao.
The witness's voice is quavering as she recalls the accident.
Giọng nhân chứng đang run run khi cô nhớ lại vụ tai nạn.
The candle flame has quavered in the draft for minutes.
Ngọn nến đã lung linh run rẩy trong luồng gió suốt nhiều phút.
The old man's hands have been quavering all morning.
Đôi tay ông cụ đã run rẩy suốt buổi sáng.
Thì quá khứ
The flame quavered and then went out.
Ngọn lửa run rẩy rồi tắt hẳn.
The singer's voice was quavering as she hit the final note.
Giọng ca sĩ đang run run khi cô ngân nốt cuối cùng.
The witness's tone had quavered long before she admitted the truth.
Giọng nhân chứng đã run rẩy từ lâu trước khi cô thừa nhận sự thật.
The old violinist's bow had been quavering throughout the performance.
Cây vĩ cầm của nghệ sĩ già đã run rẩy suốt buổi biểu diễn.
Thì tương lai
I'm sure my voice will quaver a little at the wedding.
Tôi chắc chắn giọng mình sẽ hơi run vào lễ cưới.
At the memorial, many voices will be quavering with grief.
Tại lễ tưởng niệm, nhiều giọng nói sẽ đang run run vì đau buồn.
By the final verse, the choir's voices will have quavered with emotion.
Đến câu hát cuối, giọng của dàn hợp xướng sẽ đã run rẩy vì xúc động.
By the end of the trial, the witness will have been quavering for days.
Đến cuối phiên tòa, nhân chứng sẽ đã run rẩy suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quaver / quavers | Quá khứ đơn S + quavered | Tương lai đơn S + will + quaver |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quavering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quavering | Tương lai tiếp diễn S + will be + quavering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quavered | Quá khứ hoàn thành S + had + quavered | Tương lai hoàn thành S + will have + quavered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quavering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quavering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quavering |
Luyện chia quaver qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (her voice) đi với 'has', không dùng 'have'.
Cần trợ động từ 'was/were' trước V-ing để tạo thì tiếp diễn.
Sau 'will' dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm 's'.
