Chia động từ quash
All Tenses of the Verb "quash"
Một động từ, mười hai thì. Xem quash biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quash · quashed · will quashViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quashingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quashedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quashingThì hiện tại
The Supreme Court quashes unconstitutional laws.
Tòa án Tối cao bác bỏ các đạo luật vi hiến.
The panel is quashing the earlier decision right now.
Hội đồng xét xử đang bác bỏ quyết định trước đó ngay lúc này.
The judge has already quashed the search warrant.
Thẩm phán đã hủy bỏ lệnh khám xét.
The bench has been quashing outdated convictions for months.
Tòa án đã liên tục hủy bỏ các bản án lỗi thời trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
The appeals court quashed his conviction in 2020.
Tòa phúc thẩm đã hủy bản án của anh ta vào năm 2020.
The court was quashing the fine when the protest started.
Tòa án đang hủy khoản phạt thì cuộc biểu tình bắt đầu.
The bench had quashed the sentence before the new evidence appeared.
Tòa án đã hủy bản án trước khi có bằng chứng mới.
The tribunal had been quashing outdated laws for a decade before it was disbanded.
Tòa án đã liên tục hủy bỏ các đạo luật lỗi thời trong một thập kỷ trước khi bị giải thể.
Thì tương lai
The appeals court will quash the fine tomorrow.
Tòa phúc thẩm sẽ hủy khoản phạt vào ngày mai.
By noon the panel will be quashing the ruling.
Đến trưa, hội đồng xét xử sẽ đang hủy bỏ phán quyết.
By next month, the appeals court will have quashed the sentence.
Đến tháng sau, tòa phúc thẩm sẽ đã hủy bản án.
By 2030, the tribunal will have been quashing unfair convictions for a decade.
Đến năm 2030, tòa án sẽ đã hủy bỏ các bản án bất công trong một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quash / quashes | Quá khứ đơn S + quashed | Tương lai đơn S + will + quash |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quashing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quashing | Tương lai tiếp diễn S + will be + quashing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quashed | Quá khứ hoàn thành S + had + quashed | Tương lai hoàn thành S + will have + quashed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quashing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quashing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quashing |
Luyện chia quash qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the court) dùng has, không dùng have.
Quá khứ đơn cần thêm -ed: quashed.
Since chỉ dùng với thì hoàn thành, không dùng với thì tương lai hoặc quá khứ đơn có mốc thời gian xác định.
