Chia động từ quarry
All Tenses of the Verb "quarry"
Một động từ, mười hai thì. Xem quarry biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quarry · quarried · will quarryViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quarryingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quarriedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quarryingThì hiện tại
This firm quarries granite every year.
Công ty này khai thác đá granite mỗi năm.
The crew is quarrying rock at the eastern site right now.
Đội thợ đang khai thác đá ở khu phía đông ngay bây giờ.
The company has quarried tons of limestone this year.
Công ty đã khai thác hàng tấn đá vôi trong năm nay.
The team has been quarrying granite for five years.
Đội ngũ đã khai thác đá granite được năm năm.
Thì quá khứ
Workers quarried granite from this hill last century.
Công nhân đã khai thác đá granite từ ngọn đồi này thế kỷ trước.
The crew was quarrying rock when the alarm sounded.
Đội thợ đang khai thác đá thì chuông báo động vang lên.
The firm had quarried the site before it was declared protected.
Công ty đã khai thác khu vực đó trước khi nó được tuyên bố bảo tồn.
The company had been quarrying granite for twenty years before it shut down.
Công ty đã khai thác đá granite hai mươi năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
We will quarry stone from this hill next spring.
Chúng tôi sẽ khai thác đá từ ngọn đồi này vào mùa xuân sau.
By next month the crew will be quarrying the new section.
Đến tháng sau đội thợ sẽ đang khai thác khu vực mới.
By next winter the company will have quarried this entire hill.
Đến mùa đông sau công ty sẽ đã khai thác toàn bộ ngọn đồi này.
By 2030 the firm will have been quarrying granite here for fifteen years.
Đến 2030 công ty sẽ đã khai thác đá granite ở đây được mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quarry / quarries | Quá khứ đơn S + quarried | Tương lai đơn S + will + quarry |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quarrying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quarrying | Tương lai tiếp diễn S + will be + quarrying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quarried | Quá khứ hoàn thành S + had + quarried | Tương lai hoàn thành S + will have + quarried |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quarrying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quarrying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quarrying |
Luyện chia quarry qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (quarried), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn.
Động từ tận cùng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít đổi y → ies (quarries), không thêm s.

