Chia động từ quarrel
All Tenses of the Verb "quarrel"
Một động từ, mười hai thì. Xem quarrel biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quarrel · quarreled · will quarrelViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quarrelingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quarreledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quarrelingThì hiện tại
The neighbors quarrel about the fence every summer.
Hàng xóm cãi nhau về hàng rào mỗi mùa hè.
The couple is quarreling in the kitchen.
Cặp đôi đang cãi nhau trong bếp.
She has already quarreled with her boss today.
Cô ấy đã cãi nhau với sếp hôm nay rồi.
They have been quarreling about the will all week.
Họ đã cãi nhau về di chúc suốt cả tuần.
Thì quá khứ
The brothers quarreled over the inheritance.
Hai anh em đã cãi nhau về việc thừa kế.
The kids were quarreling when their mother came home.
Bọn trẻ đang cãi nhau khi mẹ chúng về nhà.
The partners had quarreled before the deal fell apart.
Hai đối tác đã cãi nhau trước khi thương vụ đổ vỡ.
The siblings had been quarreling for days before they apologized.
Anh chị em đã cãi nhau suốt nhiều ngày trước khi xin lỗi nhau.
Thì tương lai
I'm sure they will quarrel over the seating.
Tôi chắc chắn họ sẽ cãi nhau về chỗ ngồi.
Knowing them, they will be quarreling by the time we arrive.
Biết tính họ, chắc lúc chúng ta đến thì họ đang cãi nhau rồi.
By the end of the week they will have quarreled about everything.
Đến cuối tuần họ sẽ đã cãi nhau về mọi chuyện.
By 2030 they will have been quarreling over this land for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tranh cãi về mảnh đất này suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quarrel / quarrels | Quá khứ đơn S + quarreled | Tương lai đơn S + will + quarrel |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quarreling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quarreling | Tương lai tiếp diễn S + will be + quarreling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quarreled | Quá khứ hoàn thành S + had + quarreled | Tương lai hoàn thành S + will have + quarreled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quarreling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quarreling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quarreling |
Luyện chia quarrel qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (quarreled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

