GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ quarantine

All Tenses of the Verb "quarantine"

Một động từ, mười hai thì. Xem quarantine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUquarantine
V2 · QUÁ KHỨquarantined
V3 · PHÂN TỪquarantined
V-INGquarantining
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

quarantine · quarantined · will quarantine
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + quarantining
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + quarantined
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + quarantining
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, quy định, sự thật lặp lại.
S + quarantine(s)
Khẳng định:The hospital quarantines infected patients immediately.
Phủ định:The clinic doesn't quarantine mild cases.
Nghi vấn:Does the government quarantine travelers from abroad?

Doctors quarantine patients with contagious diseases.

Các bác sĩ cách ly bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + quarantining
Khẳng định:The authorities are quarantining the entire building right now.
Phủ định:They aren't quarantining anyone at the airport today.
Nghi vấn:Are they quarantining the new arrivals?

The hospital is quarantining several patients this week.

Bệnh viện đang cách ly một số bệnh nhân trong tuần này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + quarantined
Khẳng định:The government has quarantined the whole village.
Phủ định:They haven't quarantined the visitors yet.
Nghi vấn:Have they quarantined the ship's crew?

Officials have already quarantined the infected area.

Giới chức đã cách ly khu vực bị nhiễm bệnh rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + quarantining
Khẳng định:The hospital has been quarantining new patients all week.
Phủ định:They haven't been quarantining travelers lately.
Nghi vấn:How long have you been quarantining these animals?

The clinic has been quarantining suspected cases since Monday.

Phòng khám đã cách ly các ca nghi nhiễm từ thứ Hai.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + quarantined
Khẳng định:The city quarantined all new arrivals last month.
Phủ định:They didn't quarantine the passengers on that flight.
Nghi vấn:Did the hospital quarantine the patient immediately?

Officials quarantined the ship after the outbreak.

Giới chức đã cách ly con tàu sau đợt bùng phát dịch.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + quarantining
Khẳng định:They were quarantining the building when the alarm went off.
Phủ định:The staff weren't quarantining anyone at that time.
Nghi vấn:Were they quarantining the whole town then?

The hospital was quarantining the ward when I arrived.

Bệnh viện đang cách ly khu bệnh khi tôi đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + quarantined
Khẳng định:The authorities had quarantined the area before the news spread.
Phủ định:They hadn't quarantined the crew before the ship docked.
Nghi vấn:Had the government quarantined the region before the outbreak worsened?

Doctors had already quarantined the patient before his test results came back.

Các bác sĩ đã cách ly bệnh nhân trước khi có kết quả xét nghiệm.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + quarantining
Khẳng định:They had been quarantining travelers for weeks before the policy changed.
Phủ định:The clinic hadn't been quarantining anyone for long before it closed.
Nghi vấn:Had they been quarantining the animals for a month before the vet arrived?

The hospital had been quarantining patients for days before the outbreak was controlled.

Bệnh viện đã cách ly bệnh nhân nhiều ngày trước khi dịch bệnh được kiểm soát.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + quarantine
Khẳng định:The government will quarantine anyone with symptoms.
Phủ định:They won't quarantine passengers without a positive test.
Nghi vấn:Will the hospital quarantine the new patients?

Officials will quarantine the entire building tomorrow.

Giới chức sẽ cách ly toàn bộ tòa nhà vào ngày mai.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + quarantining
Khẳng định:This time next week, they will be quarantining the whole district.
Phủ định:The clinic won't be quarantining anyone during the holiday.
Nghi vấn:Will you be quarantining the new arrivals tomorrow?

By next Monday, the hospital will be quarantining dozens of patients.

Đến thứ Hai tới, bệnh viện sẽ đang cách ly hàng chục bệnh nhân.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + quarantined
Khẳng định:By next week, they will have quarantined the entire ward.
Phủ định:The clinic won't have quarantined all cases by Friday.
Nghi vấn:Will the government have quarantined the region by then?

By the end of the month, officials will have quarantined hundreds of travelers.

Đến cuối tháng, giới chức sẽ đã cách ly hàng trăm du khách.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + quarantining
Khẳng định:By June, the hospital will have been quarantining patients for a month.
Phủ định:They won't have been quarantining travelers for long by then.
Nghi vấn:Will you have been quarantining the animals for two weeks by Friday?

By next month, the clinic will have been quarantining new cases for six weeks.

Đến tháng sau, phòng khám sẽ đã cách ly các ca mới trong sáu tuần.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + quarantine(s)
Quá khứ đơn
S + quarantined
Tương lai đơn
S + will + quarantine
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + quarantining
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + quarantining
Tương lai tiếp diễn
S + will be + quarantining
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + quarantined
Quá khứ hoàn thành
S + had + quarantined
Tương lai hoàn thành
S + will have + quarantined
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + quarantining
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + quarantining
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + quarantining
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia quarantine qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The hospital have quarantined the patient.The hospital has quarantined the patient.

Chủ ngữ số ít (the hospital) dùng 'has', không dùng 'have'.

They quarantine him yesterday.They quarantined him yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'quarantined'.

She was quarantine for two weeks.She was quarantined for two weeks.

Thể bị động cần V3 (quarantined), không dùng nguyên mẫu.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#quarantine#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS