Chia động từ quarantine
All Tenses of the Verb "quarantine"
Một động từ, mười hai thì. Xem quarantine biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quarantine · quarantined · will quarantineViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quarantiningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quarantinedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quarantiningThì hiện tại
Doctors quarantine patients with contagious diseases.
Các bác sĩ cách ly bệnh nhân mắc bệnh truyền nhiễm.
The hospital is quarantining several patients this week.
Bệnh viện đang cách ly một số bệnh nhân trong tuần này.
Officials have already quarantined the infected area.
Giới chức đã cách ly khu vực bị nhiễm bệnh rồi.
The clinic has been quarantining suspected cases since Monday.
Phòng khám đã cách ly các ca nghi nhiễm từ thứ Hai.
Thì quá khứ
Officials quarantined the ship after the outbreak.
Giới chức đã cách ly con tàu sau đợt bùng phát dịch.
The hospital was quarantining the ward when I arrived.
Bệnh viện đang cách ly khu bệnh khi tôi đến.
Doctors had already quarantined the patient before his test results came back.
Các bác sĩ đã cách ly bệnh nhân trước khi có kết quả xét nghiệm.
The hospital had been quarantining patients for days before the outbreak was controlled.
Bệnh viện đã cách ly bệnh nhân nhiều ngày trước khi dịch bệnh được kiểm soát.
Thì tương lai
Officials will quarantine the entire building tomorrow.
Giới chức sẽ cách ly toàn bộ tòa nhà vào ngày mai.
By next Monday, the hospital will be quarantining dozens of patients.
Đến thứ Hai tới, bệnh viện sẽ đang cách ly hàng chục bệnh nhân.
By the end of the month, officials will have quarantined hundreds of travelers.
Đến cuối tháng, giới chức sẽ đã cách ly hàng trăm du khách.
By next month, the clinic will have been quarantining new cases for six weeks.
Đến tháng sau, phòng khám sẽ đã cách ly các ca mới trong sáu tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quarantine(s) | Quá khứ đơn S + quarantined | Tương lai đơn S + will + quarantine |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quarantining | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quarantining | Tương lai tiếp diễn S + will be + quarantining |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quarantined | Quá khứ hoàn thành S + had + quarantined | Tương lai hoàn thành S + will have + quarantined |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quarantining | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quarantining | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quarantining |
Luyện chia quarantine qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the hospital) dùng 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'quarantined'.
Thể bị động cần V3 (quarantined), không dùng nguyên mẫu.

