Chia động từ quantize
All Tenses of the Verb "quantize"
Một động từ, mười hai thì. Xem quantize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quantize · quantized · will quantizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quantizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quantizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quantizingThì hiện tại
The encoder quantizes each sample to eight bits.
Bộ mã hóa lượng tử hóa mỗi mẫu thành tám bit.
The engineer is quantizing the recording right now.
Kỹ sư đang lượng tử hóa bản thu ngay bây giờ.
He has already quantized the beat.
Anh ấy đã lượng tử hóa nhịp beat rồi.
They have been quantizing the recording since morning.
Họ đã lượng tử hóa bản thu từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
I quantized the melody before mixing it.
Tôi đã lượng tử hóa giai điệu trước khi mix.
She was quantizing the beat when I called.
Cô ấy đang lượng tử hóa nhịp beat khi tôi gọi.
The team had quantized every sample before mastering.
Nhóm đã lượng tử hóa mọi mẫu âm thanh trước khi master.
They had been quantizing the drums for an hour before it saved.
Họ đã lượng tử hóa trống suốt một giờ trước khi nó được lưu.
Thì tương lai
We will quantize the whole session tonight.
Tối nay chúng tôi sẽ lượng tử hóa cả buổi thu.
At 8pm I will be quantizing the final mix.
8 giờ tối tôi sẽ đang lượng tử hóa bản mix cuối cùng.
By next week he will have quantized ten songs.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã lượng tử hóa mười bài hát.
By 2030 they will have been quantizing music for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã lượng tử hóa nhạc suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quantize / quantizes | Quá khứ đơn S + quantized | Tương lai đơn S + will + quantize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quantizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quantizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + quantizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quantized | Quá khứ hoàn thành S + had + quantized | Tương lai hoàn thành S + will have + quantized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quantizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quantizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quantizing |
Luyện chia quantize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (quantized), không dùng nguyên mẫu (quantize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
