Chia động từ quantify
All Tenses of the Verb "quantify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *quantify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
quantify · quantified · will quantifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quantifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quantifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quantifyingThì hiện tại
The tool quantifies energy usage automatically.
Công cụ này tự động đo lường mức tiêu thụ năng lượng.
She is quantifying the impact of the campaign this week.
Tuần này cô ấy đang đo lường tác động của chiến dịch.
The lab has already quantified the pollutant levels.
Phòng thí nghiệm đã đo lường xong nồng độ chất ô nhiễm.
Scientists have been quantifying ocean warming for decades.
Các nhà khoa học đã đo lường sự ấm lên của đại dương suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
We quantified the savings in the final report.
Chúng tôi đã tính toán khoản tiết kiệm trong báo cáo cuối.
She was quantifying the budget when the meeting started.
Cô ấy đang tính toán ngân sách thì cuộc họp bắt đầu.
The team had already quantified the impact when the report was published.
Nhóm đã đo lường xong tác động trước khi báo cáo được công bố.
Scientists had been quantifying the shift for a decade before the report came out.
Các nhà khoa học đã đo lường xu hướng đó suốt một thập kỷ trước khi báo cáo ra đời.
Thì tương lai
The committee will quantify the benefits at the review.
Ủy ban sẽ đo lường lợi ích tại buổi đánh giá.
At 10am they will be quantifying the damage on-site.
10 giờ sáng họ sẽ đang đo lường thiệt hại tại hiện trường.
By next month the team will have quantified all the variables.
Đến tháng sau nhóm sẽ đã đo lường xong tất cả các biến số.
By next year she will have been quantifying market data for five years.
Đến năm sau cô ấy sẽ đã đo lường dữ liệu thị trường suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quantify / quantifies | Quá khứ đơn S + quantified | Tương lai đơn S + will + quantify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quantifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quantifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + quantifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quantified | Quá khứ hoàn thành S + had + quantified | Tương lai hoàn thành S + will have + quantified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quantifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quantifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quantifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (quantified), không dùng nguyên mẫu (quantify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
