Chia động từ qualify
All Tenses of the Verb "qualify"
Một động từ, mười hai thì. Xem *qualify* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
qualify · qualified · will qualifyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + qualifyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + qualifiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + qualifyingThì hiện tại
He qualifies as a doctor this year.
Năm nay anh ấy đủ điều kiện trở thành bác sĩ.
She is qualifying as an engineer this semester.
Cô ấy đang trong quá trình trở thành kỹ sư học kỳ này.
He has already qualified as a lawyer.
Anh ấy đã trở thành luật sư rồi.
They have been qualifying candidates since 2018.
Họ đã sàng lọc ứng viên đủ điều kiện từ năm 2018.
Thì quá khứ
He qualified as an accountant in 2020.
Anh ấy đã trở thành kế toán viên năm 2020.
She was qualifying for the bar exam when she moved abroad.
Cô ấy đang thi lấy chứng chỉ luật sư thì chuyển ra nước ngoài.
The team had already qualified when the storm hit.
Đội đã đủ điều kiện trước khi cơn bão ập đến.
They had been qualifying candidates for a decade before the reform.
Họ đã sàng lọc ứng viên suốt một thập kỷ trước cải cách.
Thì tương lai
We will qualify for the championship this year.
Năm nay chúng tôi sẽ đủ điều kiện dự giải vô địch.
At noon she will be qualifying for the semi-final.
Trưa nay cô ấy sẽ đang thi đấu để vào bán kết.
By next year he will have qualified as a surgeon.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã trở thành bác sĩ phẫu thuật.
By 2030 they will have been qualifying pilots for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã đào tạo phi công đủ chuẩn suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + qualify / qualifies | Quá khứ đơn S + qualified | Tương lai đơn S + will + qualify |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + qualifying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + qualifying | Tương lai tiếp diễn S + will be + qualifying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + qualified | Quá khứ hoàn thành S + had + qualified | Tương lai hoàn thành S + will have + qualified |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + qualifying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + qualifying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + qualifying |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (qualified), không dùng nguyên mẫu (qualify).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn với -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
