Chia động từ quake
All Tenses of the Verb "quake"
Một động từ, mười hai thì. Xem quake biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
quake · quaked · will quakeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + quakingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + quakedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + quakingThì hiện tại
She quakes at the thought of public speaking.
Cô ấy run sợ chỉ khi nghĩ đến việc nói trước đám đông.
Look, the whole room is quaking.
Nhìn kìa, cả căn phòng đang rung chuyển.
His knees have quaked with fear before every match.
Đầu gối anh ấy đã run lên vì sợ trước mỗi trận đấu.
The old bridge has been quaking under the heavy traffic.
Cây cầu cũ đã rung lắc dưới dòng xe cộ nặng.
Thì quá khứ
The whole city quaked when the earthquake struck.
Cả thành phố rung chuyển khi trận động đất xảy ra.
The trees were quaking as the storm rolled in.
Những hàng cây đang rung chuyển khi cơn bão kéo đến.
His hands had quaked before he finally calmed down.
Tay anh ấy đã run trước khi anh bình tĩnh lại.
The bridge had been quaking for hours before engineers closed it.
Cây cầu đã rung lắc suốt nhiều giờ trước khi kỹ sư đóng nó lại.
Thì tương lai
The old building will quake in the next strong wind.
Tòa nhà cũ sẽ rung chuyển trong đợt gió mạnh tới.
During the drill, the whole building will be quaking.
Trong lúc diễn tập, cả tòa nhà sẽ đang rung chuyển.
By next month, the fault line will have quaked twice.
Đến tháng sau, đường đứt gãy sẽ đã rung chuyển hai lần.
By dawn, the region will have been quaking intermittently for a week.
Đến bình minh, khu vực này sẽ đã rung chuyển ngắt quãng suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + quake / quakes | Quá khứ đơn S + quaked | Tương lai đơn S + will + quake |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + quaking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + quaking | Tương lai tiếp diễn S + will be + quaking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + quaked | Quá khứ hoàn thành S + had + quaked | Tương lai hoàn thành S + will have + quaked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + quaking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + quaking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + quaking |
Luyện chia quake qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the ground) ở hiện tại đơn phải thêm -s: quakes.
Chủ ngữ số nhiều (hands) dùng were, không dùng was.
Quake là nội động từ, không lấy tân ngữ trực tiếp như 'the city'; chủ ngữ phải là vật rung chuyển.

