Chia động từ putt
All Tenses of the Verb "putt"
Một động từ, mười hai thì. Xem putt biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
putt · putted · will puttViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + puttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + puttedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + puttingThì hiện tại
He putts carefully on fast greens.
Anh ấy putt cẩn thận trên các green nhanh.
She is putting for par at the moment.
Cô ấy đang putt để gỡ par ngay lúc này.
He has already putted for birdie.
Anh ấy đã putt để ăn birdie rồi.
They have been putting since practice began.
Họ đã putt liên tục từ khi buổi tập bắt đầu.
Thì quá khứ
I putted twice on the eighteenth.
Tôi đã putt hai lần ở hố mười tám.
She was putting when her caddie signaled.
Cô ấy đang putt thì caddie ra hiệu.
He had putted out before the group behind arrived.
Anh ấy đã putt xong trước khi nhóm phía sau tới.
They had been putting for practice before the tournament began.
Họ đã putt luyện tập trước khi giải đấu bắt đầu.
Thì tương lai
We will putt carefully on this green.
Chúng tôi sẽ putt cẩn thận trên green này.
At noon she will be putting on the practice green.
Trưa nay cô ấy sẽ đang putt trên green tập.
By the final hole he will have putted forty times.
Đến hố cuối anh ấy sẽ đã putt bốn mươi lần.
By 6pm they will have been putting since morning practice.
Đến 6 giờ chiều họ sẽ đã putt liên tục từ buổi tập sáng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + putt / putts | Quá khứ đơn S + putted | Tương lai đơn S + will + putt |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + putting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + putting | Tương lai tiếp diễn S + will be + putting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + putted | Quá khứ hoàn thành S + had + putted | Tương lai hoàn thành S + will have + putted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + putting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + putting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + putting |
Luyện chia putt qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (putted), không dùng nguyên mẫu (putt).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn putted.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
