Chia động từ putrefy
All Tenses of the Verb "putrefy"
Một động từ, mười hai thì. Xem putrefy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
putrefy · putrefied · will putrefyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + putrefyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + putrefiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + putrefyingThì hiện tại
Flesh putrefies rapidly without refrigeration.
Thịt phân hủy nhanh chóng nếu không được bảo quản lạnh.
The dead animal is putrefying near the riverbank.
Xác con vật đang phân hủy gần bờ sông.
The remains have putrefied badly in the heat.
Thi thể đã phân hủy nặng trong thời tiết nóng.
The meat has been putrefying since the power went out.
Miếng thịt đã phân hủy liên tục kể từ khi mất điện.
Thì quá khứ
The carcass putrefied within a day in the heat.
Xác con vật đã phân hủy chỉ trong một ngày dưới trời nóng.
The remains were putrefying badly when the team arrived.
Thi thể đang phân hủy nặng khi đội điều tra đến.
The carcass had putrefied completely before anyone noticed.
Xác con vật đã phân hủy hoàn toàn trước khi có ai để ý.
The remains had been putrefying for days before the search team found them.
Thi thể đã phân hủy suốt nhiều ngày trước khi đội tìm kiếm tìm thấy.
Thì tương lai
Without proper storage, the fish will putrefy overnight.
Không được bảo quản đúng cách, cá sẽ phân hủy chỉ sau một đêm.
By this time tomorrow, the remains will be putrefying rapidly.
Vào giờ này ngày mai, thi thể sẽ đang phân hủy nhanh chóng.
By the time forensics arrive, the body will have putrefied further.
Đến lúc pháp y đến, thi thể sẽ đã phân hủy thêm nữa.
By the autopsy, the corpse will have been putrefying for over a week.
Đến lúc khám nghiệm tử thi, thi thể sẽ đã phân hủy hơn một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + putrefy / putrefies | Quá khứ đơn S + putrefied | Tương lai đơn S + will + putrefy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + putrefying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + putrefying | Tương lai tiếp diễn S + will be + putrefying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + putrefied | Quá khứ hoàn thành S + had + putrefied | Tương lai hoàn thành S + will have + putrefied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + putrefying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + putrefying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + putrefying |
Luyện chia putrefy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the body) dùng has, không dùng have.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn cần thêm -es: putrefies (vì y đổi thành ies).
Việc kéo dài liên tục trước một mốc quá khứ cần quá khứ hoàn thành tiếp diễn (had been + V-ing).
