Chia động từ put
All Tenses of the Verb "put"
Một động từ, mười hai thì. Xem *put* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
put · put · will putViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + puttingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + putNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + puttingThì hiện tại
I put my phone on charge every night.
Tôi cắm sạc điện thoại mỗi đêm.
I am putting all the files in one folder.
Tôi đang đặt tất cả các tệp vào một thư mục.
He has put all his savings into the new business.
Anh ấy đã đầu tư toàn bộ tiền tiết kiệm vào doanh nghiệp mới.
They have been putting pressure on the team for months.
Họ đã gây áp lực lên nhóm suốt nhiều tháng nay.
Thì quá khứ
I put the letter in the envelope and sealed it.
Tôi đã bỏ thư vào phong bì và dán lại.
He was putting the groceries down when his phone rang.
Anh ấy đang đặt đồ mua về thì điện thoại reo.
By the time I checked, someone had already put the sign up.
Khi tôi kiểm tra thì ai đó đã dán biển lên rồi.
He had been putting in overtime for months before he resigned.
Anh ấy đã làm thêm giờ trong nhiều tháng trước khi nghỉ việc.
Thì tương lai
We will put the plan into action next month.
Tháng sau chúng tôi sẽ đưa kế hoạch vào thực hiện.
At noon they will be putting the final touches on the project.
Lúc giữa trưa họ sẽ đang hoàn thiện những chi tiết cuối cùng của dự án.
By the deadline they will have put all the data into the system.
Đến hạn chót, họ sẽ đã nhập toàn bộ dữ liệu vào hệ thống.
By 2027 they will have been putting resources into the project for three years.
Đến năm 2027, họ sẽ đã đầu tư nguồn lực vào dự án được ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + put / puts | Quá khứ đơn S + put | Tương lai đơn S + will + put |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + putting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + putting | Tương lai tiếp diễn S + will be + putting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + put | Quá khứ hoàn thành S + had + put | Tương lai hoàn thành S + will have + put |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + putting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + putting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + putting |
Lỗi thường gặp
Put là động từ bất quy tắc: quá khứ đơn là put, không phải putted.
V3 của put là put, không thêm -ed. Sau have/has dùng V3 (put).
Khi tân ngữ là đại từ (it/them), phải đặt giữa động từ và trạng từ: put it down.
